vanity
danh từB2- vanities
vanity nghĩa là sự phù phiếm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vanity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride.
Các nét nghĩa của từ vanity
- 1
danh từB2
feelings of excessive pride
cảm giác tự hào quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa amour propre · conceit · self-love
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gratified vanity286 lần trong kho sách
vanity of vanities173 lần trong kho sách
vanity fair1.058 lần trong kho sách
wounded vanity355 lần trong kho sách
mortified vanity107 lần trong kho sách
personal vanity336 lần trong kho sách
inordinate vanity82 lần trong kho sách
overweening vanity57 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the quality of being valueless or futile
chất lượng của việc vô giá trị hoặc vô íchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa emptiness
- 3
danh từB2
the trait of being unduly vain and conceited
đặc điểm của sự vô ích và tự phụ quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conceit · conceitedness
Câu hỏi thường gặp về vanity
vanity nghĩa là gì?
vanity nghĩa là sự phù phiếm (bản dịch máy, chưa biên tập). vanity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride.
vanity được dùng trong câu như thế nào?
It was moved now with the sweet vanity of believing himself beloved. (Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vanity, mã đối chiếu EV-CC512E0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng