past
tính từ, trạng từ, prepositionA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
past nghĩa là quá khứ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
past là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier than the present time.
Các nét nghĩa của từ past
- 1
tính từA1
earlier than the present time
sớm hơn thời điểm hiện tạidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa present · future
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
half past16.581 lần trong kho sách
past nine2.283 lần trong kho sách
past eleven1.960 lần trong kho sách
past eight2.230 lần trong kho sách
past seven2.033 lần trong kho sách
past ten2.634 lần trong kho sách
past midnight1.521 lần trong kho sách
past twelve1.622 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
of a person who has held and relinquished a position or office
của một người đã giữ và từ bỏ một chức vụ hoặc chức vụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa preceding · retiring
- 3
trạng từA1
so as to pass a given point
để vượt qua một điểm nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa by
Câu hỏi thường gặp về past
past nghĩa là gì?
past nghĩa là quá khứ (bản dịch máy, chưa biên tập). past là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier than the present time.
past dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ past có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
past được dùng trong câu như thế nào?
Time is a measure of the events that occur in correlation to the past, present, and eventually future. («Units (in Math & Science)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321279 (bản sửa đổi 2712449).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/past, mã đối chiếu EV-1F1B2C80. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng