Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

dance

danh từ, động từA1
US/ˈdæns/
danced
dances
dancing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

dance nghĩa là khiêu vũ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artistic form of nonverbal communication.

Các nét nghĩa của từ dance

  1. 1

    danh từA1

    an artistic form of nonverbal communication

    một hình thức nghệ thuật của giao tiếp phi ngôn ngữdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • dance attendance435 lần trong kho sách

    • dance music654 lần trong kho sách

    • dance master1.023 lần trong kho sách

    • war dance855 lần trong kho sách

    • dance round1.148 lần trong kho sách

    • dance around902 lần trong kho sách

    • dance girls470 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a party of people assembled for dancing

    một nhóm người tụ tập để khiêu vũdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music

    thực hiện một loạt các bước (và chuyển động) nhịp nhàng theo nhạcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dancing · terpsichore · saltation

  4. 4

    động từA1

    move in a graceful and rhythmical way

    di chuyển một cách duyên dáng và nhịp nhàngdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    move in a pattern

    di chuyển theo một mô hìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trip the light fantastic · trip the light fantastic toe

  6. 6

    động từA1

    skip, leap, or move up and down or sideways

    bỏ qua, nhảy hoặc di chuyển lên xuống hoặc sang một bêndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về dance

dance nghĩa là gì?

dance nghĩa là khiêu vũ (bản dịch máy, chưa biên tập). dance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artistic form of nonverbal communication.

dance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dance có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dance được dùng trong câu như thế nào?

In a hive some bees perform a waggle dance, which is believed to inform conspecifics about the distance, direction and profitability of a food source. («Sensory Systems/Butterflies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309266 (bản sửa đổi 3117219).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dance, mã đối chiếu EV-535ED8A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dance và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In a hive some bees perform a waggle dance, which is believed to inform conspecifics about the distance, direction and profitability of a food source.

Trong tổ, một số con ong thực hiện điệu nhảy lắc lư, được cho là để thông báo cho đồng loại về khoảng cách, hướng và lợi nhuận của nguồn thức ăn.dịch máy, chưa biên tập

«Sensory Systems/Butterflies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309266 (bản sửa đổi 3117219). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A third theory is that belly dance was always danced just for entertainment.
«Belly dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134112 (bản sửa đổi 11000589). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Do, my dear," said Mrs. Macqueen, "try one dance; my girls will tell you dancing is a sovereign remedy for everything."

Bà Macqueen nói: “Con yêu, hãy thử nhảy một điệu xem; các cô gái của tôi sẽ nói với bạn rằng khiêu vũ là phương thuốc hữu hiệu cho mọi thứ."dịch máy, chưa biên tập

Regina Maria, 1764?-1845 Roche, The Children of the Abbey: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #60174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The singer will here do a few steps of a clog dance, and exit r.

Ca sĩ ở đây sẽ thực hiện một vài bước của điệu nhảy guốc và thoát ra r.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, O. Henry Encore. Nguồn: Project Gutenberg #61701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Is it possible that you were dancing on the top?
L. T. Meade, The Daughter of a Soldier: A Colleen of South Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #62734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dot anxiously watched the bow on the top of her cap as it danced and nodded with the force of Mamma’s observations.
Juliana Horatia Ewing, Lob Lie-By-The-Fire, The Brownies and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The dancing women of these tribes wear clothing while they display their skill, but otherwise they are as indecent as possible.
Henry Mayhew, London Labour and the London Poor, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #63415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The distant music grew clearer; the dancing at times shook the floor.
Émile Zola, For a Night of Love. Nguồn: Project Gutenberg #63791. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There were no dances, no games; the piano was a derelict; but the weather and the novelty consoled me for all deficiencies.

Không có khiêu vũ, không có trò chơi; cây đàn piano bị bỏ hoang; nhưng thời tiết và sự mới lạ đã an ủi tôi về mọi thiếu sót.dịch máy, chưa biên tập

B. M., 1849?-1920 Croker, Quicksands. Nguồn: Project Gutenberg #65195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He liked dancing, he liked horses, and porter, and singing, and girls.
B. M., 1849?-1920 Croker, A Nine Days' Wonder. Nguồn: Project Gutenberg #65634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'So Hester and Mr. Skene are dancing together again,' said Annot, anxious to change what she deemed a dangerous subject.
James Grant, Playing with Fire: A Story of the Soudan War. Nguồn: Project Gutenberg #65773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If that is so," said Aubry, "on with the dance!"
Alexandre Dumas, Ascanio. Nguồn: Project Gutenberg #66620. · Bản dịch tiếng Anh · en-US