Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sure

tính từ
A1
US/ˈʃʊɹ/
surer
surest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

sure nghĩa là chắc chắn rồi.

sure là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or feeling no doubt or uncertainty.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    having or feeling no doubt or uncertainty

    →

    có hoặc cảm thấy không có nghi ngờ hoặc không chắc chắn

    Đồng nghĩa:certain
    Trái nghĩa:unsure
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    i'm sure
    19.291 lần trong kho sách
    make sure
    14.534 lần trong kho sách
    felt sure
    8.987 lần trong kho sách
    sure enough
    8.265 lần trong kho sách
    feel sure
    5.509 lần trong kho sách
    pretty sure
    3.094 lần trong kho sách
    sure whether
    1.649 lần trong kho sách
    making sure
    1.482 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    exercising or taking care great enough to bring assurance

    →

    tập thể dục hoặc chăm sóc đủ tốt để mang lại sự đảm bảo

    Đồng nghĩa:certain
  3. 3tính từ
    A1

    certain to occur

    →

    chắc chắn xảy ra

    Đồng nghĩa:certain
  4. 4trạng từ
    A1

    definitely or positively (`sure' is sometimes used informally for `surely')

    Đồng nghĩa:surely, certainly, for sure, for certain, sure enough, sure as shooting
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa sure và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Nevertheless, the evidence indicates that novelty in itself is not a sure guarantee of interest.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2025/Neuroscience of interest
When a male decides to settle down and devote himself to his family, he wants to be sure it is, in fact, his family.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2020/Paedophilic motivation
When you are in a conversation with a smallish group of people try to make sure that each person gets a fair share of speaking.

Khi bạn đang trò chuyện với một nhóm nhỏ người, hãy cố gắng đảm bảo rằng mỗi người đều được chia sẻ ý kiến ​​một cách công bằng.

Wikimedia contributors, Living With a Narcissist
In order to make sure that the worst case will not happen, there are some strategies.
Wikimedia contributors, QuickSort
Make sure you have all three items in your inventory.
Wikimedia contributors, Old School RuneScape/Quests/Vampire Slayer
It is usually the government that has to protect and make sure that every citizen has a right to privacy in their lives.
Wikimedia contributors, Information Technology and Ethics/The Privacy Chapter : Completed
Make sure everyone you meet is happier after they have met you.
Wikimedia contributors, Yoga/Positive Thinking
Highlight how the people who finally came to the party were happy, even if at the beginning they weren’t sure they should be invited.
Wikimedia contributors, Adventist Adventurer Awards and Answers/Parables of Jesus
Be sure to keep the flag from touching the ground while folding.
Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Citizenship (Antigua & Barbuda)
That makes sure that the code blocks are in the right place.
Wikimedia contributors, Lua in SpringRTS/Gadgets
The presence of graphics also allows the reader to make sure he/she is still on the right track.
Wikimedia contributors, Professional and Technical Writing/Instructions
A definition makes sure you and your readers talk about the same things.
Wikimedia contributors, Writing Better University Essays/Defining key terms

Câu hỏi thường gặp về sure (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. sure nghĩa là gì trong tiếng Việt?

sure có nghĩa chính là: có hoặc cảm thấy không có nghi ngờ hoặc không chắc chắn. Định nghĩa tiếng Anh: "having or feeling no doubt or uncertainty".

2. sure thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

sure là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của sure theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sure được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʃʊɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. sure thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ sure được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của sure gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của sure gồm: surer, surest.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sure là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: i'm sure, make sure, felt sure, sure enough, feel sure.

7. sure có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: certain, surely, certainly, for sure, for certain. Các từ trái nghĩa tương phản: unsure. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sure?

Từ sure xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với sure đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Nevertheless, the evidence indicates that novelty in itself is not a sure guarantee of interest.". Câu văn minh họa cách dùng sure làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sure?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.