unsure
tính từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
unsure nghĩa là không chắc chắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unsure là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence.
Các nét nghĩa của từ unsure
- 1
tính từB2
lacking self-confidence
thiếu tự tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa diffident · shy · timid
- 2
tính từB2
lacking or indicating lack of confidence or assurance
thiếu hoặc cho thấy sự thiếu tự tin hoặc đảm bảodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa uncertain · incertainTrái nghĩa sure
Câu hỏi thường gặp về unsure
unsure nghĩa là gì?
unsure nghĩa là không chắc chắn (bản dịch máy, chưa biên tập). unsure là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence.
unsure dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unsure có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unsure được dùng trong câu như thế nào?
Mexican authorities say it was a car bomb, but counter-terrorism experts are still unsure as to what caused the vehicle to explode. («Car bomb in Ciudad Juárez, Mexico kills several, many injured», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=195886 (bản sửa đổi 4815578).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unsure, mã đối chiếu EV-1B6511DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng