surely
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
surely nghĩa là chắc chắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
surely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: definitely or positively (`sure' is sometimes used informally for `surely').
Các nét nghĩa của từ surely
- 1
trạng từB1
definitely or positively (`sure' is sometimes used informally for `surely')
Đồng nghĩa certainly · sure · for sure · for certain · sure enough · sure as shooting
Câu hỏi thường gặp về surely
surely nghĩa là gì?
surely nghĩa là chắc chắn (bản dịch máy, chưa biên tập). surely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: definitely or positively (`sure' is sometimes used informally for `surely').
surely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ surely có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
surely được dùng trong câu như thế nào?
“Surely it is possible for a party to take with them all that they are likely to need in the way of food and clothing.” (Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surely, mã đối chiếu EV-66F2A822. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng