start
danh từ, động từA1- started
- starting
- starts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
start nghĩa là bắt đầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
start là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning of anything.
Các nét nghĩa của từ start
- 1
danh từA1
the beginning of anything
sự khởi đầu của bất cứ điều gìdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
start off8.235 lần trong kho sách
branch start2.642 lần trong kho sách
start up17.366 lần trong kho sách
start from age2.641 lần trong kho sách
ready to start2.959 lần trong kho sách
start point2.980 lần trong kho sách
start back5.445 lần trong kho sách
start to flow1.377 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the time at which something is supposed to begin
thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beginning · commencement · first · outset · get-go · kickoff
- 3
danh từA1
a turn to be a starter (in a game at the beginning)
một lượt để bắt đầu (trong trò chơi lúc bắt đầu)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa starting
- 4
động từA1
take the first step or steps in carrying out an action
thực hiện bước đầu tiên hoặc các bước để thực hiện một hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get down · begin · get · start out · set about · set out
- 5
động từA1
set in motion, cause to start
bắt đầu chuyển động, làm cho bắt đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa begin · lead off · commence
- 6
động từA1
leave
rời đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa depart · part · start out · set forth · set off · set out
Câu hỏi thường gặp về start
start nghĩa là gì?
start nghĩa là bắt đầu (bản dịch máy, chưa biên tập). start là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning of anything.
start dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ start có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
start được dùng trong câu như thế nào?
Sometimes just starting is the hard part; go ahead and begin. («Studying», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/start, mã đối chiếu EV-23DCB534. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng