Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grade

danh từ, động từA1
US/ˈɡɹeɪd/
graded
grades
grading

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

grade nghĩa là lớp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

grade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of students who are taught together.

Các nét nghĩa của từ grade

  1. 1

    danh từA1

    a body of students who are taught together

    một nhóm sinh viên được dạy cùng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa class · form · course

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • eighth grade124 lần trong kho sách

    • lowest grade161 lần trong kho sách

    • higher grade418 lần trong kho sách

    • fifth grade132 lần trong kho sách

    • lower grade346 lần trong kho sách

    • seventh grade80 lần trong kho sách

    • sixth grade83 lần trong kho sách

    • grade levels108 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a relative position or degree of value in a graded group

    một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa level · tier

  3. 3

    danh từA1

    the gradient of a slope or road or other surface

    độ dốc của độ dốc hoặc đường hoặc bề mặt khácdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA1

    assign a rank or rating to

    chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rate · rank · range · order · place

  5. 5

    động từA1

    level to the right gradient

    chuyển sang độ dốc bên phảidịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA1

    assign a grade or rank to, according to one's evaluation

    chỉ định một lớp hoặc cấp bậc theo đánh giá của một ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa score · mark

Câu hỏi thường gặp về grade

grade nghĩa là gì?

grade nghĩa là lớp (bản dịch máy, chưa biên tập). grade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of students who are taught together.

grade dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ grade có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

grade được dùng trong câu như thế nào?

Mr. Simpson wants his second grade students to learn how to add numbers that are three digits long. («Instructional design/Blended Learning Lesson Plans/Types of Blended Instruction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192550 (bản sửa đổi 1596792).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grade, mã đối chiếu EV-3A5A24FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grade” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grade và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mr. Simpson wants his second grade students to learn how to add numbers that are three digits long.
«Instructional design/Blended Learning Lesson Plans/Types of Blended Instruction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192550 (bản sửa đổi 1596792). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To be a man of the world, we must view that world in every grade and in every perspective.

Để trở thành người của thế giới, chúng ta phải nhìn thế giới đó ở mọi cấp độ và mọi góc độ.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Disowned: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Down here in the service, where different grades in rank exist, it is necessary to keep the fresh greenhorn in his place."

Ở đây trong quân đội, nơi tồn tại nhiều cấp bậc khác nhau, cần phải giữ anh chàng lính mới ở đúng vị trí của mình."dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, Dave Darrin's First Year at Annapolis Two Plebe Midshipmen at the United States Naval Academy. Nguồn: Project Gutenberg #12774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The logic of the reply of the adult was of the same grade as that of the child.
Edward Sylvester Ellis, A Waif of the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #29693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Though several Europeans have been admitted to some of the grades, none have ever, to my knowledge, succeeded in being initiated to the higher grades.
Mary Henrietta Kingsley, West African studies. Nguồn: Project Gutenberg #38870. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It was considered perilous to stop on any part of the Grade.
J. Ross Browne, Crusoe's Island: A Ramble in the Footsteps of Alexander Selkirk With Sketches of Adventure in California and Washoe. Nguồn: Project Gutenberg #39918. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The third grade cost thirty roubles; it's decent and not so very dear.
Fyodor Dostoyevsky, Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #40745. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
At last, after ascending a steep bit of grade they were able to gaze back.
John Henry Goldfrap, The Motor Rangers Through the Sierras. Nguồn: Project Gutenberg #43917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Every grade of climate can be found here, from the tropical seacoast to the temperate great plateaus, a short distance inland.
Frederick Schwatka, In the Land of Cave and Cliff Dwellers. Nguồn: Project Gutenberg #51532. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
We have been counting on you to grow into a high-grade young man.
H. L. Sayler, When Scout Meets Scout; or, The Aeroplane Spy. Nguồn: Project Gutenberg #58709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She said that his grades had dropped and that he has lost friends and been subjected to torment, harassment and humiliation by other students.

Cô ấy nói rằng điểm số của cậu ấy đã tụt dốc, cậu ấy mất bạn bè và phải chịu sự hành hạ, quấy rối và sỉ nhục của các học sinh khác.dịch máy, chưa biên tập

«Teacher confesses to having sex with student», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32256 (bản sửa đổi 4827140). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
It is often taught in grade school that, e.g., the "a" in "rat" is short, whereas the "a" in "rate" is long.
«Koine Greek/2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18603 (bản sửa đổi 3329850). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0