Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ride

danh từ, động từA1
US/ˈɹaɪd/
ridden
rides
riding
rode

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

ride nghĩa là đi xe (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ride là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey in a vehicle (usually an automobile).

Các nét nghĩa của từ ride

  1. 1

    danh từA1

    a journey in a vehicle (usually an automobile)

    Đồng nghĩa drive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ride whip1.290 lần trong kho sách

    • ride away5.396 lần trong kho sách

    • ride slowly1.638 lần trong kho sách

    • ride forward1.777 lần trong kho sách

    • ride off3.910 lần trong kho sách

    • ride on horseback811 lần trong kho sách

    • ride habit884 lần trong kho sách

    • ride through3.664 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a mechanical device that you ride for amusement or excitement

    một thiết bị cơ khí mà bạn cưỡi để giải trí hoặc phấn khíchdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từA1

    sit and travel on the back of animal, usually while controlling its motions

    ngồi và di chuyển trên lưng con vật, thường là trong khi điều khiển chuyển động của nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sit

  4. 4

    động từA1

    be carried or travel on or in a vehicle

    được mang theo hoặc di chuyển trên hoặc trong một chiếc xedịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa walk

  5. 5

    động từA1

    continue undisturbed and without interference

    tiếp tục không bị xáo trộn và không có sự can thiệpdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về ride

ride nghĩa là gì?

ride nghĩa là đi xe (bản dịch máy, chưa biên tập). ride là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey in a vehicle (usually an automobile).

ride dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ride có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ride được dùng trong câu như thế nào?

Sometimes Shaw’s family traveled to spend weekends with him, and he often rode the train to the city to visit them. («Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/John Shaw», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300183 (bản sửa đổi 2580512).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ride, mã đối chiếu EV-05B98767. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ride” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ride và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Sometimes Shaw’s family traveled to spend weekends with him, and he often rode the train to the city to visit them.

Thỉnh thoảng gia đình Shaw đi du lịch cùng anh vào cuối tuần và anh thường đi tàu đến thành phố để thăm họ.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/John Shaw», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300183 (bản sửa đổi 2580512). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are, however, very cheap; a pack-horse costs from eighteen to twenty-four florins, and a riding-horse from forty to fifty florins.
Ida Pfeiffer, Visit to Iceland and the Scandinavian North. Nguồn: Project Gutenberg #1894. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She had meant to ride; but had hurt her foot, and was forced to sit most of the time she was here.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4919. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"No; I rides my hoss--you see he expects me, and I dush not disapp'ints him."
Edward Sylvester Ellis, Colonel Crockett, the Texan trailer. Nguồn: Project Gutenberg #68931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On the other page we see a boy on the back of a donkey, taking a ride.
James Johonnot, Book of cats and dogs, and other friends, for little folks. Nguồn: Project Gutenberg #69242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The pleasure of doing nothing but ride about the country and issue orders was also some compensation to her.

Niềm vui được không làm gì khác ngoài việc đạp xe khắp đất nước và ra lệnh cũng là một sự bù đắp cho cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

George Sand, Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69332. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
John Dallington had been enjoying a ride over his farm before breakfast, and had returned, as he said, with an enormous appetite.

John Dallington đã đi dạo quanh trang trại của mình trước bữa sáng và trở về, như anh ấy nói, với một cảm giác thèm ăn tột độ.dịch máy, chưa biên tập

Marianne Farningham, Nineteen hundred? A forecast and a story. Nguồn: Project Gutenberg #69638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“But yonder,” said Mary, pointing upward, where a young moon rode the sky like a golden shallop laden with pearls.
Ann S. Stephens, Mary Derwent. Nguồn: Project Gutenberg #70220. · Nguyên văn tiếng Anh
We are to have three for our baggage, one for the water in four skins, and three for riding.
Herbert Edward Pretyman, Journal of Herbert Edward Pretyman written during his expedition to the Kittar Mountains, between Kenneh (on the Nile) and the Red Sea, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #70637. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
When Alfred had made two strange discoveries, he saw that nothing was to be made of the overseer, and rode on.
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 2 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #70737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
An hour’s ride by the carriage road brought the party to Hardbargain.

Một giờ đi xe bằng đường bộ đã đưa cả nhóm đến Hardbargain.dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The curse of Clifton. Nguồn: Project Gutenberg #70776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Do you mean to say that she rides that chestnut, ‘Cardigan’--the most ungovernable brute I ever owned?

Ý bạn là cô ấy cưỡi chiếc áo len màu hạt dẻ đó - con vật vũ phu khó quản lý nhất mà tôi từng sở hữu?dịch máy, chưa biên tập

B. M., 1849?-1920 Croker, Proper pride : A novel. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB