price
danh từ, động từA1- priced
- prices
- pricing
- pricings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
price nghĩa là giá cả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
price là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of having material worth (often indicated by the amount of money something would bring if sold).
Các nét nghĩa của từ price
- 1
danh từA1
the property of having material worth (often indicated by the amount of money something would bring if sold)
tài sản có giá trị vật chất (thường được biểu thị bằng số tiền mà thứ gì đó sẽ mang lại nếu được bán)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa monetary value · cost
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
price cents2.047 lần trong kho sách
illustrated price1.320 lần trong kho sách
receipt of price873 lần trong kho sách
cloth price976 lần trong kho sách
market price853 lần trong kho sách
high price2.511 lần trong kho sách
higher price878 lần trong kho sách
price per664 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the amount of money needed to purchase something
số tiền cần thiết để mua một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa terms · damage
- 3
danh từA1
value measured by what must be given or done or undergone to obtain something
giá trị được đo bằng những gì phải được đưa ra, phải làm hoặc phải trải qua để có được thứ gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cost · toll
- 4
động từA1
determine the price of
xác định giá củadịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
ascertain or learn the price of
xác định hoặc tìm hiểu giá củadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về price
price nghĩa là gì?
price nghĩa là giá cả (bản dịch máy, chưa biên tập). price là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of having material worth (often indicated by the amount of money something would bring if sold).
price dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ price có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
price được dùng trong câu như thế nào?
Farmers had become desperate, many barely surviving due to low crop prices and increasing farm foreclosures. («Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Watkins Abernathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265417 (bản sửa đổi 2535511).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/price, mã đối chiếu EV-E2A5089A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng