information
danh từA1- informations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
information nghĩa là thông tin (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
information là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message received and understood.
Các nét nghĩa của từ information
- 1
danh từA1
a message received and understood
một tin nhắn đã được nhận và hiểudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa info
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
information concerning1.296 lần trong kho sách
valuable information989 lần trong kho sách
information regarding896 lần trong kho sách
information respecting756 lần trong kho sách
information technology791 lần trong kho sách
further information1.434 lần trong kho sách
useful information845 lần trong kho sách
personal information919 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
knowledge acquired through study or experience or instruction
kiến thức có được thông qua học tập, kinh nghiệm hoặc hướng dẫndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
formal accusation of a crime
lời buộc tội chính thức về một tội ácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về information
information nghĩa là gì?
information nghĩa là thông tin (bản dịch máy, chưa biên tập). information là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message received and understood.
information dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ information có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
information được dùng trong câu như thế nào?
Use the following information to answer the next four exercises. («Outliers», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/information, mã đối chiếu EV-F9D9AFCE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng