Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

club

danh từA1
US/ˈklʌb/
clubbed
clubbing
clubs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

club nghĩa là câu lạc bộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

club là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a team of professional baseball players who play and travel together.

Các nét nghĩa của từ club

  1. 1

    danh từA1

    a team of professional baseball players who play and travel together

    một đội gồm các cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp chơi và du lịch cùng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa baseball club · ball club · nine

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • football club915 lần trong kho sách

    • radio club867 lần trong kho sách

    • league club696 lần trong kho sách

    • yacht club386 lần trong kho sách

    • jockey club318 lần trong kho sách

    • gun club483 lần trong kho sách

    • golf club245 lần trong kho sách

    • club won613 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a formal association of people with similar interests

    một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa social club · society · guild · gild · lodge · order

  3. 3

    danh từA1

    stout stick that is larger at one end

    thanh mập mạp lớn hơn ở một đầudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về club

club nghĩa là gì?

club nghĩa là câu lạc bộ (bản dịch máy, chưa biên tập). club là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a team of professional baseball players who play and travel together.

club dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ club có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

club được dùng trong câu như thế nào?

The club has the third most people in the world following them on social media among sports teams. («Manchester United F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3077 (bản sửa đổi 11004623).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/club, mã đối chiếu EV-E55EDDC3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “club” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa club và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The club has the third most people in the world following them on social media among sports teams.
«Manchester United F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3077 (bản sửa đổi 11004623). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The age of wood and the club alone had passed.
Stanley Waterloo, A Son of the Ages: The Reincarnations and Adventures of Scar, the Link A Story of Man From the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #67590. · Nguyên văn tiếng Anh
I swung the club joyously, for it was a better one than I had ever seen, strong, well balanced, and heavy at the end.

Tôi vung cây gậy một cách vui vẻ, vì đó là cây gậy tốt nhất tôi từng thấy, khỏe, cân đối và phần cuối nặng.dịch máy, chưa biên tập

Stanley Waterloo, A Son of the Ages: The Reincarnations and Adventures of Scar, the Link A Story of Man From the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #67590. · Nguyên văn tiếng Anh
Here also is his store of red paint for oyntment, bowes and arrowes, Targets and clubs.
John Smith, The General Historie of Virginia, New England & the Summer Isles (Vol. I) Together with the True Travels, Adventures and Observations, and a Sea Grammar. Nguồn: Project Gutenberg #56347. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This was four years before the club played its first match in a competition.

Đây là bốn năm trước khi câu lạc bộ chơi trận đầu tiên trong một giải đấu.dịch máy, chưa biên tập

«Manchester United F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3077 (bản sửa đổi 11004623). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a club of both sexes to be erected at Almack's, on the model of that of the men at White's.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4919. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He turned into the Pen Club, to friendship, good-fellowship and welcome.
Alphonse Courlander, Mightier than the Sword. Nguồn: Project Gutenberg #55535. · Nguyên văn tiếng Anh
One evening at the Federal Club I fell in with my old acquaintance, Sam Cauldwell, the fashionable physician.
David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Seton Hall also has club sports in ice hockey, rugby union, and Men's volleyball.

Seton Hall cũng có các câu lạc bộ thể thao như khúc côn cầu trên băng, liên đoàn bóng bầu dục và bóng chuyền nam.dịch máy, chưa biên tập

«Seton Hall University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284719 (bản sửa đổi 9537730). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Basketball, volleyball and swimming clubs are also sponsored by Deportivo Cali.

Các câu lạc bộ bóng rổ, bóng chuyền và bơi lội cũng được Deportivo Cali tài trợ.dịch máy, chưa biên tập

«Deportivo Cali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292996 (bản sửa đổi 9822298). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They formed a team and played at clubs and parties.
«Albert Ammons», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299046 (bản sửa đổi 9937685). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was an up-and-coming comedian and she was working as a dancer at Winston's, Hanover Square, a club owned by Danny La Rue.

Anh ấy là một diễn viên hài mới nổi còn cô ấy đang làm vũ công tại Winston's, Hanover Square, một câu lạc bộ thuộc sở hữu của Danny La Rue.dịch máy, chưa biên tập

«Ronnie Corbett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454747 (bản sửa đổi 10328878). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0