trial
danh từB2- trialed
- trialing
- trialled
- trialling
- trials
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
trial nghĩa là thử nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of testing something.
Các nét nghĩa của từ trial
- 1
danh từB2
the act of testing something
hành động thử nghiệm một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa test · run
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
clinical trial472 lần trong kho sách
controlled trial407 lần trong kho sách
sore trial403 lần trong kho sách
severe trial494 lần trong kho sách
trial by jury291 lần trong kho sách
trial the variance230 lần trong kho sách
fair trial751 lần trong kho sách
criminal trial255 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
trying something to find out about it
cố gắng làm điều gì đó để tìm hiểu về nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trial run · test · tryout
- 3
danh từB2
the act of undergoing testing
hành động trải qua thử nghiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa test
Câu hỏi thường gặp về trial
trial nghĩa là gì?
trial nghĩa là thử nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). trial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of testing something.
trial dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ trial có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
trial được dùng trong câu như thế nào?
It is unnecessary to dwell on this portion of the trial appointed to Gertrude. (Edmund Yates, A Righted Wrong: A Novel. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #60966.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trial, mã đối chiếu EV-B4C4764A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng