Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cake

danh từA1
US/ˈkeɪk/
caked
cakes
caking

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

cake nghĩa là bánh ngọt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a block of solid substance (such as soap or wax).

Các nét nghĩa của từ cake

  1. 1

    danh từA1

    a block of solid substance (such as soap or wax)

    một khối chất rắn (như xà phòng hoặc sáp)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bar

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • plum cake420 lần trong kho sách

    • sponge cake383 lần trong kho sách

    • buckwheat cake261 lần trong kho sách

    • oat cake201 lần trong kho sách

    • wedding cake365 lần trong kho sách

    • hoe cake170 lần trong kho sách

    • griddle cake152 lần trong kho sách

    • johnny cake196 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    small flat mass of chopped food

    khối lượng nhỏ thực phẩm cắt nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa patty

  3. 3

    danh từA1

    baked goods made from or based on a mixture of flour, sugar, eggs, and fat

    đồ nướng làm từ hoặc làm từ hỗn hợp bột mì, đường, trứng và chất béodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cake

cake nghĩa là gì?

cake nghĩa là bánh ngọt (bản dịch máy, chưa biên tập). cake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a block of solid substance (such as soap or wax).

cake dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cake có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cake được dùng trong câu như thế nào?

He took the huge quarter of cake, nodded multitudinous promises, and left Mrs. Berry to bless his good heart. (George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cake, mã đối chiếu EV-61D78B9D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cake” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cake và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He took the huge quarter of cake, nodded multitudinous promises, and left Mrs. Berry to bless his good heart.
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He can seek refuge under the large trees and cake himself in a thick mud, which will protect him from the sun," Dr Chase noted.
«Pink elephant spotted in Botswana», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122996 (bản sửa đổi 4824120). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Having a cake of ice slipped down one's back is placid comfort compared to it.

Có một miếng bánh đá trượt xuống lưng quả là một sự thoải mái êm đềm so với nó.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The baker's wife feeds her apprentices with cakes, and we have not a crumb of bread to give to our poor little ones!"

"Vợ người làm bánh cho những người học việc của mình ăn bánh, và chúng tôi không có mẩu bánh mì nào để cho những đứa trẻ tội nghiệp của mình!"dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Marie Antoinette and Her Son. Nguồn: Project Gutenberg #3451. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He pushed the corner of the table bearing the cake towards Hippias.
George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘It was the little cakes with lemoned sugar,’ suggested the younger girl.

“Đó là những chiếc bánh nhỏ với đường chanh,” cô gái trẻ gợi ý.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Chaplet of Pearls. Nguồn: Project Gutenberg #5274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Well, if this don't take the cake, I never heard the beat of it."
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on Sturgeon Island; or, Marooned Among the Game-fish Poachers. Nguồn: Project Gutenberg #8067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For the moths, they must have found it an island of plum-cake!

Đối với những con bướm đêm, chúng hẳn đã tìm thấy một hòn đảo bánh mận!dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, A Rough Shaking. Nguồn: Project Gutenberg #8886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lady Annabel sounded her silver hand-bell, and the butler brought some cakes and the Mountain.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Venetia. Nguồn: Project Gutenberg #11869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You, the big woman, the cake-seller, Madame Ravaud, haven't you ever heard the women calling in the Champs-Élysées: 'Eat your fill, ladies!
Anatole France, A Mummer's Tale. Nguồn: Project Gutenberg #18545. · Bản dịch tiếng Anh
He succeeded in climbing on a cake which saved him from being carried under, and made his way to clear water on the other side.
Paul Boyton, The Story of Paul Boyton: Voyages on All the Great Rivers of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19230. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But never mind; as you say, Tituba's Johnny-cake must not get cold."
Ann S. Stephens, Silent Struggles. Nguồn: Project Gutenberg #36027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US