Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fair”

1.522 câu thật có từ fair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fair nghĩa là công bằng. fair là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from favoritism or self-interest or bias or deception. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fair

Danh sách câu dẫn chứng (71 câu)

Từ hay đi cùng fair

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fair haired2.481 lần
fair play2.700 lần
fair hair2.724 lần
fair sex1.478 lần
fair weather1.214 lần
vanity fair963 lần
fair wind1.485 lần
fair chance1.243 lần
fair lady2.446 lần
fair trial748 lần
fair share832 lần
fair complexion606 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fair trong kho câu?
Kho câu có 1.522 câu có từ fair hoặc các dạng của từ, trích từ 911 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 458 câu, rồi Bậc B2 với 317 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fair?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fair: Câu phủ định (224 câu), Quá khứ đơn (210 câu), can và could (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.