Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

attraction

danh từB1
US/əˈtɹækʃən/
attractions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

attraction nghĩa là sự hấp dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

attraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force by which one object attracts another.

Các nét nghĩa của từ attraction

  1. 1

    danh từB1

    the force by which one object attracts another

    lực mà vật này hút vật khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa attractive forceTrái nghĩa repulsion

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tourist attraction336 lần trong kho sách

    • irresistible attraction308 lần trong kho sách

    • personal attraction625 lần trong kho sách

    • capillary attraction125 lần trong kho sách

    • centre of attraction341 lần trong kho sách

    • attraction of gravitation100 lần trong kho sách

    • mutual attraction178 lần trong kho sách

    • magnetic attraction153 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an entertainment that is offered to the public

    một trò giải trí được cung cấp cho công chúngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the quality of arousing interest

    chất lượng khơi dậy sự quan tâmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa attractiveness

Câu hỏi thường gặp về attraction

attraction nghĩa là gì?

attraction nghĩa là sự hấp dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). attraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force by which one object attracts another.

attraction dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ attraction có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

attraction được dùng trong câu như thế nào?

There shall be other attractions, however, besides masses and litanies." (F. Marion Crawford, Saracinesca. Nguồn: Project Gutenberg #13757.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attraction, mã đối chiếu EV-2DCC6B61. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “attraction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa attraction và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There shall be other attractions, however, besides masses and litanies."
F. Marion Crawford, Saracinesca. Nguồn: Project Gutenberg #13757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some inscrutable fascination possessed her, some mysterious attraction drew her after him, in spite of herself.
Wilkie Collins, No Name. Nguồn: Project Gutenberg #1438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A few glanced at the antique valise to see what Coney “attraction” or brand of chewing gum he might be thus dinning into his memory.

Một số người liếc nhìn chiếc vali cổ để xem Coney “sức hấp dẫn” hay nhãn hiệu kẹo cao su nào mà anh ấy có thể ghi nhớ trong trí nhớ của mình.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No one would know that it was magnetic until something containing iron was brought into its immediate neighborhood; then the attraction is set up.
Simon Newcomb, Side-Lights on Astronomy and Kindred Fields of Popular Science. Nguồn: Project Gutenberg #4065. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Just as the poor girl had lost her chief attraction, should I turn from her and forget all my former professions?
James Cowan, Daybreak: A Romance of an Old World. Nguồn: Project Gutenberg #7814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sir Francis Lennox seemed to know a good deal about it, and he was an "intimate" of the "Vere" magic circle of attraction.

Ngài Francis Lennox dường như biết rất nhiều về điều đó, và ông là một người "thân cận" với vòng tròn ma thuật hấp dẫn "Vere".dịch máy, chưa biên tập

Marie Corelli, Thelma. Nguồn: Project Gutenberg #3823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The doors were of amber-colored glass set in agate frames; but the windows, eight in number, formed the principal attraction.

Cửa ra vào bằng kính màu hổ phách đặt trong khung mã não; nhưng số lượng cửa sổ là tám, đã tạo thành điểm thu hút chính.dịch máy, chưa biên tập

W. H. Hudson, A Crystal Age. Nguồn: Project Gutenberg #7401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
During the meal, which at Mondreer was always a merry one, the talk still ran upon Greenbushes and its present and prospective attractions.

Trong bữa ăn, ở Mondreer luôn diễn ra vui vẻ, cuộc trò chuyện vẫn tiếp tục xoay quanh Greenbushes và những điểm tham quan hiện tại cũng như tương lai của nó.dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Her mother's secret. Nguồn: Project Gutenberg #26259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The beauty of his expression served to correct this excess of personal attraction.
Victor Hugo, Toilers of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #32338. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She had no personal attractions herself, and you have a thousand.
S. Baring-Gould, A Book of Ghosts. Nguồn: Project Gutenberg #36638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nunswell was beautifully situated, and rich in "natural objects of attraction."
Mrs. Molesworth, Not Without Thorns. Nguồn: Project Gutenberg #43106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One hour more, and the point of equal attraction would be reached.
Jules Verne, From the Earth to the Moon, Direct in Ninety-Seven Hours and Twenty Minutes: and a Trip Round It. Nguồn: Project Gutenberg #44278. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB