Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

head

danh từ
A1
US/ˈhɛd/
headed
heading
headings
heads
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

head nghĩa là cái đầu.

head là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the upper part of the human body or the front part of the body in animals.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the upper part of the human body or the front part of the body in animals

    →

    phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật

    Đồng nghĩa:caput
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    head to foot
    7.528 lần trong kho sách
    head quarters
    3.932 lần trong kho sách
    bald head
    2.931 lần trong kho sách
    head bent
    2.728 lần trong kho sách
    mast head
    2.209 lần trong kho sách
    red head
    2.239 lần trong kho sách
    bowed head
    1.849 lần trong kho sách
    curly head
    1.711 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a single domestic animal

    →

    một con vật nuôi trong nhà

  3. 3danh từ
    A1

    that which is responsible for one's thoughts and feelings

    →

    cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người

    Đồng nghĩa:mind, brain, psyche, nous
  4. 4động từ
    A1

    to go or travel towards

    →

    đi hoặc đi tới

  5. 5động từ
    A1

    be in charge of

    →

    phụ trách

    Đồng nghĩa:lead
  6. 6động từ
    A1

    travel in front of

    →

    đi du lịch phía trước

    Đồng nghĩa:lead
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa head và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Transition: " We just talked about how speed and head starts can determine who wins a race.
Wikimedia contributors, Lesson plans created by prospective teachers/Lilli Engledow Task Plan
These have been assigned as head direction cells, grid cells and boundary cells.

Chúng đã được chỉ định làm ô định hướng đầu, ô lưới và ô ranh giới.

Wikimedia contributors, WikiJournal of Medicine/The Hippocampus
But Freud’s explanation for this discontent can be turned on its head.
Wikimedia contributors, Ethics/Nonkilling/Biology
Sihanouk briefly becomes head of state, the country is re-named Kampuchea.
Wikimedia contributors, Educational Development of Cambodia
Portsman also leaves with his partner as Edgeworth plans to head back to his office, leading to the first case of the game.
Wikimedia contributors, Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-5 - End 2
Head to the end where there is a ladder in the wall.
Wikimedia contributors, Mega Man Battle Network/Walkthroughs/Mega Man Battle Network 5/Scenario 4
First, with Colonel, head out, don't take the ramp, and go all the way to the end.

Đầu tiên, cùng với Đại tá, hãy đi ra ngoài, đừng đi theo đoạn đường dốc mà hãy đi hết con đường này đến cuối cùng.

Wikimedia contributors, Mega Man Battle Network/Walkthroughs/Mega Man Battle Network 5/Scenario 7
When it's calm, it wears a flower on its head.
Wikimedia contributors, Mario franchise strategy guide/Enemies/Wiggler
Waddle Doo's body is round; he has small arms, large feet, one eye, and two strands of hair coming from the top of his head.

Thân hình của Waddle Doo tròn trịa; anh ta có cánh tay nhỏ, bàn chân to, một mắt và hai sợi tóc mọc trên đỉnh đầu.

Wikimedia contributors, Kirby franchise strategy guide/Enemies/Waddle Doo
Then, head east and search the north part of the next patch of grass for Mythril Knife.

Sau đó, đi về phía đông và tìm kiếm Mythril Knife ở phần phía bắc của bãi cỏ tiếp theo.

Wikimedia contributors, Final Fantasy IV/Toroia and the Dark Elf
They have a blue marker above their head to alert the player to this fact.
Wikimedia contributors, Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/Dating Guide
You need to head back to the Monk from the beginning.

Bạn cần phải quay lại Monk từ đầu.

Wikimedia contributors, Old School RuneScape/Quests/Devious Minds

Câu hỏi thường gặp về head (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. head nghĩa là gì trong tiếng Việt?

head có nghĩa chính là: phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật. Định nghĩa tiếng Anh: "the upper part of the human body or the front part of the body in animals".

2. head thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

head là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của head theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), head được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɛd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. head thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ head được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của head gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của head gồm: headed, heading, headings, heads.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với head là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: head to foot, head quarters, bald head, head bent, mast head.

7. head có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: caput, mind, brain, psyche, nous. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến head?

Từ head xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với head đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Transition: " We just talked about how speed and head starts can determine who wins a race.". Câu văn minh họa cách dùng head làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng head?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.