team
danh từA1- teamed
- teaming
- teams
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
team nghĩa là đội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
team là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cooperative unit (especially in sports).
Các nét nghĩa của từ team
- 1
danh từA1
a cooperative unit (especially in sports)
một đơn vị hợp tác (đặc biệt là trong thể thao)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa squad
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
proofreading team2.961 lần trong kho sách
national team3.113 lần trong kho sách
team at http1.335 lần trong kho sách
football team1.221 lần trong kho sách
tag team1.049 lần trong kho sách
team at https625 lần trong kho sách
team members1.021 lần trong kho sách
basketball team437 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
two or more draft animals that work together to pull something
hai hoặc nhiều động vật kéo cùng nhau để kéo một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về team
team nghĩa là gì?
team nghĩa là đội (bản dịch máy, chưa biên tập). team là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cooperative unit (especially in sports).
team dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ team có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
team được dùng trong câu như thế nào?
Mining is a technique that can be used in teams that tend to avoid conflict. («Opportunities and Challenges to Team Building», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/team, mã đối chiếu EV-9C0B46A0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng