coincidence
danh từB2- coincidences
coincidence nghĩa là sự trùng hợp ngẫu nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coincidence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that might have been arranged although it was really accidental.
Các nét nghĩa của từ coincidence
- 1
danh từB2
an event that might have been arranged although it was really accidental
một sự kiện có thể đã được sắp xếp mặc dù nó thực sự là tình cờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa happenstance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
singular coincidence391 lần trong kho sách
curious coincidence420 lần trong kho sách
remarkable coincidence214 lần trong kho sách
accidental coincidence43 lần trong kho sách
odd coincidence140 lần trong kho sách
strange coincidence575 lần trong kho sách
extraordinary coincidence130 lần trong kho sách
undesigned coincidence14 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the quality of occupying the same position or area in space
chất lượng chiếm giữ cùng một vị trí hoặc diện tích trong không giandịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the temporal property of two things happening at the same time
thuộc tính thời gian của hai sự việc xảy ra cùng một lúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa concurrence · conjunction · co-occurrence
Câu hỏi thường gặp về coincidence
coincidence nghĩa là gì?
coincidence nghĩa là sự trùng hợp ngẫu nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). coincidence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that might have been arranged although it was really accidental.
coincidence được dùng trong câu như thế nào?
It is a happy coincidence that we should have met to-night. (Marie Corelli, Temporal Power: A Study in Supremacy. Nguồn: Project Gutenberg #6921.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coincidence, mã đối chiếu EV-5AEDBE5D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng