under
prepositionA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
under nghĩa là dưới (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
under là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located below or beneath something else.
Các nét nghĩa của từ under
- 1
tính từA1
located below or beneath something else
nằm bên dưới hoặc bên dưới một cái gì đó khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nether
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
under the influence7.497 lần trong kho sách
under the circumstances7.595 lần trong kho sách
under cover4.988 lần trong kho sách
under the command4.026 lần trong kho sách
under the name4.928 lần trong kho sách
under the trees3.560 lần trong kho sách
under the shadow2.901 lần trong kho sách
placed under3.066 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
lower in rank, power, or authority
thấp hơn về cấp bậc, quyền lực hoặc thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA1
down to defeat, death, or ruin
xuống đến thất bại, cái chết, hoặc hủy hoạidịch máy, chưa biên tập
- 4
trạng từA1
through a range downward
qua một phạm vi đi xuốngdịch máy, chưa biên tập
- 5
trạng từA1
into unconsciousness
vào tình trạng bất tỉnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về under
under nghĩa là gì?
under nghĩa là dưới (bản dịch máy, chưa biên tập). under là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located below or beneath something else.
under dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ under có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
under được dùng trong câu như thế nào?
They also provide some good links for further study under the reference sections. («Security and Privacy in a Networked World/Networking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323390 (bản sửa đổi 2736427).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/under, mã đối chiếu EV-F7284919. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng