Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

northern

tính từB1
US/ˈnɔɹðɚn/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

northern nghĩa là phương bắc (bản dịch máy, chưa biên tập).

northern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or characteristic of a region of the United States north of (approximately) the Mason-Dixon line.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “northern”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ northern

  1. 1tính từ
    B1

    in or characteristic of a region of the United States north of (approximately) the Mason-Dixon line

    →

    trong hoặc đặc trưng của một vùng của Hoa Kỳ ở phía bắc (xấp xỉ) ranh giới Mason-Dixon(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:southern
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    northern hemisphere
    847 lần trong kho sách
    northern ireland
    977 lần trong kho sách
    northern extremity
    434 lần trong kho sách
    northern territory
    485 lần trong kho sách
    northern virginia
    495 lần trong kho sách
    northern provinces
    374 lần trong kho sách
    northern pacific
    346 lần trong kho sách
    northern europe
    562 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    situated in or oriented toward the north

    →

    nằm ở hoặc hướng về phía bắc(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:northerly
  3. 3tính từ
    B1

    coming from the north

    →

    đến từ phía bắc(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:northerly

Câu hỏi thường gặp về northern

northern nghĩa là gì?

northern nghĩa là phương bắc (bản dịch máy, chưa biên tập). northern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or characteristic of a region of the United States north of (approximately) the Mason-Dixon line.

northern dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ northern có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

northern được dùng trong câu như thế nào?

Members of the northern business elite forged close ties with each other to protect and expand their economic interests. («A New Social Order: Class Divisions», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/northern, mã đối chiếu EV-C12A4AA8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “northern” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa northern và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Members of the northern business elite forged close ties with each other to protect and expand their economic interests.
«A New Social Order: Class Divisions», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
No injuries were suffered when two bombs were exploded in , Northern Ireland by Republican dissidents.

Không có người bị thương khi hai quả bom được các nhà bất đồng chính kiến ​​​​của Đảng Cộng hòa phát nổ ở Bắc Ireland.dịch máy, chưa biên tập

«Wikinews Shorts: January 20, 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=344550 (bản sửa đổi 4831387).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Many went beyond sea to ask for foreign help, specially in the kindred lands of Denmark and Northern Germany.
Edward A. Freeman, William the Conqueror. Nguồn: Project Gutenberg #1066.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In the dusty northern light of the room, his face had a curiously purple and congested look; and his eyes were dead tired.

Trong ánh sáng phương bắc bụi bặm của căn phòng, khuôn mặt anh ta có vẻ tím tái và sung huyết một cách kỳ lạ; và đôi mắt anh mệt mỏi chết đi được.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Lady Connie. Nguồn: Project Gutenberg #13501.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB