pure
tính từ- purer
- purest
pure nghĩa là tinh khiết.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
free of extraneous elements of any kind
→không có các yếu tố ngoại lai dưới bất kỳ hình thức nào
Trái nghĩa:impureCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)pure gold1.660 lần trong kho sáchpure white2.434 lần trong kho sáchpure air1.791 lần trong kho sáchpure minded446 lần trong kho sáchpure atmosphere309 lần trong kho sáchpure water1.456 lần trong kho sáchpure accident275 lần trong kho sáchpure joy404 lần trong kho sách - 2tính từB1
without qualification
→không có bằng cấp
Đồng nghĩa:arrant, complete, consummate, double-dyed, everlasting, gross - 3tính từB1
(of color) being chromatically pure
→(về màu sắc) thuần khiết về màu sắc
Đồng nghĩa:saturated
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa pure và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
She came of a race whose men were all honest, whose women were all pure!When water freezes, the salt is squeezed out, leaving pure water ice behind.What have ye still to offer against the pure and moral religion of deism, in support of your system of falsehood, idolatry, and pretended revelation?I exclaimed, as I poured the precious gift of four quarts of pure new milk out into a deep pan.He would find many more laws curiously exemplified in the irregularly grouped but pure crystal.Within a few steps of the tree mentioned was a broad, murmuring stream--shaded on both sides by large, overhanging trees--of pure crystal water.She had read very widely, and her criticism, if not that of pure reason, was that of a clear judgment."You are her countryman," said he; "your accent, that is far purer than mine when I discourse in your tongue, may excite her attention.“Anh là đồng hương của cô ấy,” anh nói; "Giọng của bạn, trong trẻo hơn nhiều so với giọng của tôi khi tôi diễn thuyết bằng lưỡi của bạn, có thể thu hút sự chú ý của cô ấy.
Good Heavens, man, we are about to pocket six million dollars in gold, pure gold, and you can be squeamish about a name!"He had a fine taste, a wonderful palate for pure literary flavour.Anh ấy có khiếu thẩm mỹ rất tốt, một khẩu vị tuyệt vời đối với hương vị văn học thuần túy.
Does he who reads these lines quite realise what it is to fall from the pure estate of a loving woman’s worship?Ventilation is not a necessity with them, and it seems to make little difference whether the air they breathe be pure or the reverse.Câu hỏi thường gặp về pure (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. pure nghĩa là gì trong tiếng Việt?
pure có nghĩa chính là: không có các yếu tố ngoại lai dưới bất kỳ hình thức nào. Định nghĩa tiếng Anh: "free of extraneous elements of any kind".
2. pure thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
pure là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của pure theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pure được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpjʊɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. pure thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ pure được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của pure gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của pure gồm: purer, purest.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pure là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pure gold, pure white, pure air, pure minded, pure atmosphere.
7. pure có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: arrant, complete, consummate, double-dyed, everlasting. Các từ trái nghĩa tương phản: impure. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pure?
Từ pure xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với pure đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "She came of a race whose men were all honest, whose women were all pure!". Câu văn minh họa cách dùng pure làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pure?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.