Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

word

danh từA1
US/ˈwɝd/
worded
wording
wordings
words

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

word nghĩa là từ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

word là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of language that native speakers can identify.

Các nét nghĩa của từ word

  1. 1

    danh từA1

    a unit of language that native speakers can identify

    một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định đượcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • last word18.692 lần trong kho sách

    • every word13.952 lần trong kho sách

    • another word9.093 lần trong kho sách

    • single word5.631 lần trong kho sách

    • saying a word3.323 lần trong kho sách

    • first word6.233 lần trong kho sách

    • kind word3.518 lần trong kho sách

    • word spoken2.659 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a brief statement

    một tuyên bố ngắn gọndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    information about recent and important events

    thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa news · intelligence · tidings

Câu hỏi thường gặp về word

word nghĩa là gì?

word nghĩa là từ (bản dịch máy, chưa biên tập). word là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of language that native speakers can identify.

word dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ word có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

word được dùng trong câu như thế nào?

News of the boycott spread through newspaper notices and by word of mouth; ministers rallied their congregations to support the Women’s Political Council. («The African American Struggle for Civil Rights», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/word, mã đối chiếu EV-4F946860. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “word” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa word và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

News of the boycott spread through newspaper notices and by word of mouth; ministers rallied their congregations to support the Women’s Political Council.
«The African American Struggle for Civil Rights», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This sort of knowledge involves being able to reliably pick out what a given word means rather than understanding or conceptualizing the word.

Loại kiến ​​thức này liên quan đến việc có thể chọn ra ý nghĩa của một từ nhất định một cách đáng tin cậy hơn là hiểu hoặc khái niệm hóa từ đó.dịch máy, chưa biên tập

«Classical Chinese Philosophy», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Another way to annotate notes after initial note-taking is underlying significant words or passages.
«Taking Notes», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Affective touch  can be seen as a form of emotional communication which helps individuals express feelings such as affection, comfort, and empathy without words.

Sự đụng chạm tình cảm có thể được coi là một hình thức giao tiếp cảm xúc giúp các cá nhân bày tỏ những cảm xúc như tình cảm, sự an ủi và sự đồng cảm mà không cần lời nói.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Affective touch and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306541 (bản sửa đổi 2677398). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The degree to which English vocabulary is permeated with words stemming from Latin is remarkable.

Mức độ mà từ vựng tiếng Anh thấm nhuần những từ có nguồn gốc từ tiếng Latin là rất đáng chú ý.dịch máy, chưa biên tập

«English as a hybrid Romance-Germanic language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292642 (bản sửa đổi 2702547). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This study is significant as it provides evidence that the translation of emotion words risks changing its meaning.

Nghiên cứu này rất có ý nghĩa vì nó cung cấp bằng chứng cho thấy việc dịch các từ cảm xúc có nguy cơ làm thay đổi ý nghĩa của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Non-English emotion words», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277079 (bản sửa đổi 2347491). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The table below shows gender-congruent examples of words in the German language and the Czech language.
«Web Translation Projects/Grammatical gender and its influence on translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273602 (bản sửa đổi 2602607). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Culture comes from the Latin word ‘Cultus’ which translates into care.
«Celtic Dance/Scottish Social Dances», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269901 (bản sửa đổi 2722320). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This word, which has Greek roots, means the study of soul.

Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, có nghĩa là nghiên cứu về tâm hồn.dịch máy, chưa biên tập

«Spiritual Psychology/Foreword from Zemfira Minaeva», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214473 (bản sửa đổi 2479370). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because the two definitions are unrelated, the premise does not bear on the conclusion, even though the same word is used throughout.

Bởi vì hai định nghĩa này không liên quan với nhau nên tiền đề không ảnh hưởng đến kết luận, mặc dù cùng một từ được sử dụng xuyên suốt.dịch máy, chưa biên tập

«Recognizing Fallacies/Fallacies of Ambiguity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213310 (bản sửa đổi 2454240). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Such complementarity is in turn reflected in the derivation of word-roots.
«Ithkuil/Errors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=205349 (bản sửa đổi 2811146). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In other words, dopamine adjusts the strengths of synaptic connections between certain neurons and that these neurons will only fire together if dopamine is present.
«Motivation and emotion/Book/2014/Dopamine and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167838 (bản sửa đổi 2645517). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0