south
tính từ, trạng từ, danh từA2- souths
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
south nghĩa là miền nam (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
south là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: situated in or facing or moving toward or coming from the south.
Các nét nghĩa của từ south
- 1
tính từA2
situated in or facing or moving toward or coming from the south
nằm ở hoặc đối diện hoặc di chuyển về phía hoặc đến từ phía namdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa north
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
south carolina4.739 lần trong kho sách
south america6.397 lần trong kho sách
south africa5.171 lần trong kho sách
south wales4.351 lần trong kho sách
south west6.136 lần trong kho sách
south east5.538 lần trong kho sách
south korea1.720 lần trong kho sách
south african1.862 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
in a southern direction
theo hướng namdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa to the south · in the south
- 3
danh từA2
the region of the United States lying to the south of the Mason-Dixon line
vùng của Hoa Kỳ nằm ở phía nam đường Mason-Dixondịch máy, chưa biên tập
- 4
danh từA2
the southern states that seceded from the United States in 1861
các bang miền nam tách khỏi Hoa Kỳ vào năm 1861dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa confederacy · confederate states · confederate states of america · dixie · dixieland
- 5
danh từA2
the cardinal compass point that is at 180 degrees
điểm la bàn hồng y ở 180 độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa due south · southward · s
Câu hỏi thường gặp về south
south nghĩa là gì?
south nghĩa là miền nam (bản dịch máy, chưa biên tập). south là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: situated in or facing or moving toward or coming from the south.
south dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ south có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
south được dùng trong câu như thế nào?
It is bordered by Mexico to the north, the Caribbean Sea to the east, and Guatemala to the west and south. («Global Audiology/Americas/Belize», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326028 (bản sửa đổi 2805023).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/south, mã đối chiếu EV-B26DEF53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng