disappoint
động từB1- disappointed
- disappointing
- disappoints
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
disappoint nghĩa là thất vọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disappoint là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to meet the hopes or expectations of.
Các nét nghĩa của từ disappoint
- 1
động từB1
fail to meet the hopes or expectations of
không đáp ứng được hy vọng hoặc mong đợi củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa let down
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bitterly disappoint449 lần trong kho sách
greatly disappoint562 lần trong kho sách
grievously disappoint197 lần trong kho sách
sadly disappoint283 lần trong kho sách
agreeably disappoint143 lần trong kho sách
sorely disappoint159 lần trong kho sách
terribly disappoint178 lần trong kho sách
dreadfully disappoint126 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về disappoint
disappoint nghĩa là gì?
disappoint nghĩa là thất vọng (bản dịch máy, chưa biên tập). disappoint là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to meet the hopes or expectations of.
disappoint dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ disappoint có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
disappoint được dùng trong câu như thế nào?
He leaned upon her for comfort and support, he said, and bid her not disappoint him. (Regina Maria, 1764?-1845 Roche, The Children of the Abbey: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #60174.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disappoint, mã đối chiếu EV-954B80B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng