excited
tính từA1excited nghĩa là vui mừng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
excited là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons) excessively affected by emotion.
Các nét nghĩa của từ excited
- 1
tính từA1
(of persons) excessively affected by emotion
(của người) bị ảnh hưởng quá mức bởi cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aroused · emotional · worked up
- 2
tính từA1
in an aroused state
ở trạng thái kích độngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unexcited
- 3
tính từA1
marked by uncontrolled excitement or emotion
được đánh dấu bằng sự phấn khích hoặc cảm xúc không kiểm soát đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa delirious · frantic · mad · unrestrained
Câu hỏi thường gặp về excited
excited nghĩa là gì?
excited nghĩa là vui mừng (bản dịch máy, chưa biên tập). excited là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons) excessively affected by emotion.
excited được dùng trong câu như thế nào?
"The day following the anniversary of Klaus's death some one gave a quick, excited knock at my door. (W. Heimburg, A Sister's Love: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33958.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/excited, mã đối chiếu EV-D53308E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng