Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

account

danh từ, động từA2
US/əˈkaʊnt/
accounted
accounting
accounts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

account nghĩa là tài khoản (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

account là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a record or narrative description of past events.

Các nét nghĩa của từ account

  1. 1

    danh từA2

    a record or narrative description of past events

    một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa history · chronicle · story

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • detailed account1.142 lần trong kho sách

    • account for27.910 lần trong kho sách

    • brief account761 lần trong kho sách

    • bank account881 lần trong kho sách

    • full account1.549 lần trong kho sách

    • give an account1.719 lần trong kho sách

    • into account4.215 lần trong kho sách

    • following account705 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a short account of the news

    một tài khoản ngắn của tin tứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa report · news report · story · write up

  3. 3

    danh từA2

    a formal contractual relationship established to provide for regular banking or brokerage or business services

    một mối quan hệ hợp đồng chính thức được thiết lập để cung cấp các dịch vụ ngân hàng hoặc môi giới hoặc kinh doanh thường xuyêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa business relationship

  4. 4

    động từA2

    be the sole or primary factor in the existence, acquisition, supply, or disposal of something

    là yếu tố duy nhất hoặc chính trong sự tồn tại, mua lại, cung cấp hoặc xử lý một thứ gì đódịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA2

    keep an account of

    giữ một tài khoảndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa calculate

  6. 6

    động từA2

    to give an account or representation of in words

    để đưa ra một tài khoản hoặc đại diện bằng lời nóidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa report · describe

Câu hỏi thường gặp về account

account nghĩa là gì?

account nghĩa là tài khoản (bản dịch máy, chưa biên tập). account là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a record or narrative description of past events.

account dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ account có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

account được dùng trong câu như thế nào?

Straight-line depreciation is efficient accounting for assets used consistently over their lifetime, but what about assets that are used with less regularity? («When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/account, mã đối chiếu EV-99BA11FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “account” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa account và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Straight-line depreciation is efficient accounting for assets used consistently over their lifetime, but what about assets that are used with less regularity?
«When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Campbell says, "Dolmetsch was always keen to perform in Italy but was unable to afford such a trip on his own account.
«Social Victorians/People/Horniman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265344 (bản sửa đổi 2188934). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are many accounts about the living conditions and social life of Victorian Britain.
«Horses, Tractors, and Vans/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98721 (bản sửa đổi 1813282). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Those long in affliction, may comfort themselves that God keeps account how long.

Những người gặp hoạn nạn lâu ngày, có thể tự an ủi mình rằng Chúa sẽ tính toán bao lâu.dịch máy, chưa biên tập

«Gospel of John (CBS)/Week 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93280 (bản sửa đổi 1875876). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If a person does not vote it is difficult to access certain things, for example receiving a passport or bank account.

Nếu một người không bỏ phiếu thì sẽ khó tiếp cận được một số thứ nhất định, chẳng hạn như nhận được hộ chiếu hoặc tài khoản ngân hàng.dịch máy, chưa biên tập

«Comparative law and justice/Brazil», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86167 (bản sửa đổi 2702538). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Unless, sample size and study design are carefully taken into account.

Trừ khi, cỡ mẫu và thiết kế nghiên cứu được tính đến một cách cẩn thận.dịch máy, chưa biên tập

«Effect size», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54864 (bản sửa đổi 2617959). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition to those three forces, a theory of everything would also be able to account for gravity within a single coherent physical theory.

Ngoài ba lực đó, một lý thuyết về mọi thứ cũng có thể giải thích được lực hấp dẫn trong một lý thuyết vật lý mạch lạc duy nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Theory of Everything Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5104 (bản sửa đổi 2753194). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay occurred on account of the routes through Perth.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Treasury bonds typically pay more than bank accounts, and corporate bonds typically pay a higher interest rate than Treasury bonds.
«Principles of Microeconomics/How Households Supply Financial Capital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387288 (bản sửa đổi 3869755). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The context of Dr. Hauser's story and accounts from his colleagues point to the notion that his personal pride played a role in the scandal.

Bối cảnh câu chuyện của Tiến sĩ Hauser và lời kể của các đồng nghiệp của ông chỉ ra quan điểm rằng niềm tự hào cá nhân của ông đóng một vai trò trong vụ bê bối.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Marc Hauser and Research Fraud», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383934 (bản sửa đổi 4386282). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Program A might be a cash machine telling you how much money you had in your account.
«A-level Computing/AQA/Problem Solving, Programming, Data Representation and Practical Exercise/Fundamentals of Data Representation/Gray coding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367632 (bản sửa đổi 4531718). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cybernetics is comprehensive in nature therefore includes physical, technological, biological and social system into account.
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/What is Cybernetics?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362367 (bản sửa đổi 3093207). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0