ever
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ever nghĩa là bao giờ hết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ever là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at any time.
Các nét nghĩa của từ ever
- 1
trạng từA2
at any time
bất cứ lúc nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa of all time
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ever since30.917 lần trong kho sách
ever seen14.807 lần trong kho sách
ever saw11.581 lần trong kho sách
ever heard10.375 lần trong kho sách
ever known5.407 lần trong kho sách
for ever43.332 lần trong kho sách
ever met4.053 lần trong kho sách
ever lived3.699 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
at all times
mọi lúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa always · e'erTrái nghĩa never
- 3
trạng từA2
(intensifier for adjectives) very
(tăng cường cho tính từ) rấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ever so
Câu hỏi thường gặp về ever
ever nghĩa là gì?
ever nghĩa là bao giờ hết (bản dịch máy, chưa biên tập). ever là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at any time.
ever dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ever có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ever được dùng trong câu như thế nào?
This template will work for all hypotheses that you will ever test. («Probability Distribution Needed for Hypothesis Testing», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ever, mã đối chiếu EV-2AFBEE71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng