Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dawn

danh từB2
US/ˈdɔn/
dawns

dawn nghĩa là bình minh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day.

Các nét nghĩa của từ dawn

  1. 1

    danh từB2

    the first light of day

    ánh sáng đầu tiên trong ngàydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dawning · morning · aurora · first light · daybreak · break of day

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • earliest dawn363 lần trong kho sách

    • early dawn1.363 lần trong kho sách

    • streaks of dawn202 lần trong kho sách

    • gray dawn532 lần trong kho sách

    • grey dawn504 lần trong kho sách

    • streak of dawn197 lần trong kho sách

    • golden dawn364 lần trong kho sách

    • rosy dawn135 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the earliest period

    thời kỳ sớm nhấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa morning

  3. 3

    danh từB2

    an opening time period

    khoảng thời gian mở cửadịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về dawn

dawn nghĩa là gì?

dawn nghĩa là bình minh (bản dịch máy, chưa biên tập). dawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day.

dawn được dùng trong câu như thế nào?

When the dawn broke one of the boats was missing. (Prentiss Ingraham, Buffalo Bill among the Sioux. Nguồn: Project Gutenberg #63360.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dawn, mã đối chiếu EV-7C1B9517. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dawn” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dawn và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When the dawn broke one of the boats was missing.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill among the Sioux. Nguồn: Project Gutenberg #63360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Later, Colonel Howell again pulled his blankets about him and did not stir until the gray of the winter dawn was in the air.
H. L. Sayler, On the Edge of the Arctic; Or, An Aeroplane in Snowland. Nguồn: Project Gutenberg #25787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A fortnight after that memorable morning, when with the dawn came deliverance, he was as vigorous and lively as ever.

Hai tuần sau buổi sáng đáng nhớ đó, khi bình minh ló rạng, anh vẫn tràn đầy sức sống và hoạt bát như thường lệ.dịch máy, chưa biên tập

J. Macdonald Oxley, Bert Lloyd's Boyhood: A Story from Nova Scotia. Nguồn: Project Gutenberg #25358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At last the day broke; I went on deck and found the dawn brightening into morning.
William Clark Russell, The Frozen Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #22215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was not in Gourlay to see the beauty of that gray, wet dawn.
George Douglas Brown, The House with the Green Shutters. Nguồn: Project Gutenberg #25876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We saw our two gentlemen awaiting us, wrapped in their cloaks, for the dawn was cold.
Stephen Crane, The O'Ruddy: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #29573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Having taken a brief nap, just before dawn I returned to my post on the ramparts.
William Henry Giles Kingston, Among the Red-skins; Or, Over the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #34486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was for this he had bespoken Wingate's skiff for the following day; for certain reasons reaching Llangorren at the earliest hour of dawn.
Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"There's a nice pair of names for a tangle," commented Murray as the possibilities of the situation began to dawn on him.
Elliott Flower, The Best Policy. Nguồn: Project Gutenberg #36393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Meanwhile it began to dawn; my neighbor's long, thin, yellow face became visible--with a pair of black-ringed, tired-looking red eyes.

Trong khi đó trời bắt đầu rạng đông; Khuôn mặt dài, gầy, vàng khè của người hàng xóm của tôi hiện rõ - với đôi mắt đỏ có viền đen trông mệt mỏi.dịch máy, chưa biên tập

Isaac Loeb, 1852?-1915 Peretz, Stories and Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #37242. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The face of every liberty-loving nation was then turned towards France, and thence the dawn of a new era was confidently anticipated.

Bộ mặt của mọi quốc gia yêu tự do sau đó đều hướng về phía Pháp, và từ đó bình minh của một kỷ nguyên mới đã được dự đoán một cách tự tin.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, Tales From Jókai. Nguồn: Project Gutenberg #37286. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It dawns on me that here is a position which will want some understanding."

Tôi chợt nhận ra rằng đây là một vị trí cần có sự hiểu biết."dịch máy, chưa biên tập

Richard Marsh, Miss Arnott's Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #37963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB