Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

market

danh từ, động từA2
US/ˈmɑɹkət/
marketed
marketing
markets

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

market nghĩa là thị trường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

market là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the world of commercial activity where goods and services are bought and sold.

Các nét nghĩa của từ market

  1. 1

    danh từA2

    the world of commercial activity where goods and services are bought and sold

    thế giới hoạt động thương mại nơi hàng hóa và dịch vụ được mua bándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa marketplace · market place

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • stock market994 lần trong kho sách

    • market place5.222 lần trong kho sách

    • market price651 lần trong kho sách

    • slave market416 lần trong kho sách

    • market value610 lần trong kho sách

    • market share453 lần trong kho sách

    • labor market293 lần trong kho sách

    • financial market227 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the customers for a particular product or service

    khách hàng đối với một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thểdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    a marketplace where groceries are sold

    một khu chợ nơi bán hàng tạp hóadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grocery store · grocery · food market

  4. 4

    động từA2

    engage in the commercial promotion, sale, or distribution of

    tham gia vào việc xúc tiến thương mại, bán hoặc phân phối sản phẩmdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA2

    buy household supplies

    mua đồ dùng gia đìnhdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    deal in a market

    giao dịch trong một thị trườngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về market

market nghĩa là gì?

market nghĩa là thị trường (bản dịch máy, chưa biên tập). market là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the world of commercial activity where goods and services are bought and sold.

market dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ market có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

market được dùng trong câu như thế nào?

Both food and pharmaceutical and medicine manufacturing also have growing export markets. («Find Employment/Industries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89293 (bản sửa đổi 3233399).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/market, mã đối chiếu EV-5479D50C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “market” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa market và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Both food and pharmaceutical and medicine manufacturing also have growing export markets.

Cả sản xuất thực phẩm, dược phẩm và dược phẩm cũng có thị trường xuất khẩu ngày càng tăng.dịch máy, chưa biên tập

«Find Employment/Industries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89293 (bản sửa đổi 3233399). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Without this ability to transport goods, the market revolution would not have been possible.
«On the Move: The Transportation Revolution», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Separate editions were published for the Scotch and Irish markets.
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The cavalry was posted on the opposite side of the city, along the Horse-market, and fronting the "New-town."
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Nonetheless, they must follow the software engineering process closely, since small issues in the software can make the product fail in the consumer market.

Tuy nhiên, họ phải tuân thủ chặt chẽ quy trình công nghệ phần mềm, vì những vấn đề nhỏ trong phần mềm có thể khiến sản phẩm không thành công trên thị trường tiêu dùng.dịch máy, chưa biên tập

«Software Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32294 (bản sửa đổi 4473009). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During the mature phase of the automobile industry, attempts were made by the government to try and make the market more competitive.
«Transportation Deployment Casebook/Automobile Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257916 (bản sửa đổi 4109842). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Investment companies allow individual investors the ability to participate in the bond markets through bond funds, closed-end funds and unit-investment trusts.
«Principles of Finance/Section 1/Chapter/Financial Markets and Institutions/Bond Markets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276889 (bản sửa đổi 3484990). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These desires are expressed in monetary form by increasing incomes and market values.
«Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The market for transit smart cards is constrained by the total urban population.

Thị trường thẻ thông minh giao thông công cộng bị hạn chế bởi tổng dân số đô thị.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/Life cycle of Smart Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294928 (bản sửa đổi 4538704). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Strength in marketing and sales, such as selling the organization and its mission to interest of the public, is a must-have skill as well.

Sức mạnh trong tiếp thị và bán hàng, chẳng hạn như bán tổ chức và sứ mệnh của nó cho sự quan tâm của công chúng, cũng là một kỹ năng cần phải có.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Mass Media/Public Relations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295567 (bản sửa đổi 4467089). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Copyright allowed for a market to appear around works of authorship because it "artificially rendered these works scarce and exclusive".

Bản quyền cho phép một thị trường xuất hiện xung quanh các tác phẩm có quyền tác giả vì nó "làm cho những tác phẩm này trở nên khan hiếm và độc quyền một cách giả tạo".dịch máy, chưa biên tập

«An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other measures of stock markets focus on where stocks are traded.
«Principles of Microeconomics/How Households Supply Financial Capital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387288 (bản sửa đổi 3869755). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0