remark
danh từ, động từB1- remarked
- remarking
- remarks
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
remark nghĩa là nhận xét (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
remark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that expresses a personal opinion or belief or adds information.
Các nét nghĩa của từ remark
- 1
danh từB1
a statement that expresses a personal opinion or belief or adds information
một tuyên bố thể hiện quan điểm cá nhân hoặc niềm tin hoặc thêm thông tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comment · input
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
further remark836 lần trong kho sách
worthy of remark511 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
explicit notice
thông báo rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
make mention of
đề cập đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa note · observe · mention
- 4
động từB1
make or write a comment on
thực hiện hoặc viết bình luận vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comment · notice · point out
Câu hỏi thường gặp về remark
remark nghĩa là gì?
remark nghĩa là nhận xét (bản dịch máy, chưa biên tập). remark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that expresses a personal opinion or belief or adds information.
remark dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ remark có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
remark được dùng trong câu như thế nào?
“There seem to be a great many people here,” I remark, “and such a number of ox-carts!” (Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/remark, mã đối chiếu EV-EE5C60C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng