Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vindication

danh từC2
US/vɪndəˈkeɪʃən/
vindications
Ý nghĩa trọng tâm

vindication nghĩa là sự minh oan.

vindication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vindicating or defending against criticism or censure etc..

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    the act of vindicating or defending against criticism or censure etc.

    Đồng nghĩa:exoneration
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    triumphant vindication
    37 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    the justification for some act or belief

    →

    sự biện minh cho một số hành động hoặc niềm tin

    Đồng nghĩa:defense · defence
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về vindication

vindication nghĩa là gì?

vindication nghĩa là sự minh oan. vindication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vindicating or defending against criticism or censure etc..

vindication được dùng trong câu như thế nào?

It is not the vindication of your character to the world, with which we are at present concerned. (William Godwin, St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #53707.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vindication, mã đối chiếu EV-09289BC1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vindication” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vindication và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is not the vindication of your character to the world, with which we are at present concerned.

Đó không phải là sự minh chứng cho nhân cách của bạn với thế giới, điều mà chúng tôi hiện đang quan tâm.

William Godwin, St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #53707.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He knew the world misjudged his action; but he felt no need of its vindication.

Anh biết thế giới đã đánh giá sai hành động của mình; nhưng anh cảm thấy không cần sự minh oan của nó.

Hjalmar Hjorth Boyesen, Ilka on the Hill-Top and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13929.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Men came home in disgrace and appeared to receive neither vindication nor condemnation.

Những người đàn ông trở về nhà trong sự ô nhục và dường như không nhận được sự minh oan hay lên án nào.

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This threat was an effectual charm upon the tongue of the Udaller, though he longed to indulge it in vindication of his conduct.
Walter Scott, The Pirate Andrew Lang Edition. Nguồn: Project Gutenberg #42389.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB