vindication
danh từC2- vindications
vindication nghĩa là sự minh oan.
vindication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vindicating or defending against criticism or censure etc..
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
the act of vindicating or defending against criticism or censure etc.
Đồng nghĩa:exonerationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1triumphant vindication37 lần trong kho sách - 2danh từC2
the justification for some act or belief
→sự biện minh cho một số hành động hoặc niềm tin
Đồng nghĩa:defense · defence
Câu hỏi thường gặp về vindication
vindication nghĩa là gì?
vindication nghĩa là sự minh oan. vindication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vindicating or defending against criticism or censure etc..
vindication được dùng trong câu như thế nào?
It is not the vindication of your character to the world, with which we are at present concerned. (William Godwin, St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #53707.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “vindication” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa vindication và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
It is not the vindication of your character to the world, with which we are at present concerned.Đó không phải là sự minh chứng cho nhân cách của bạn với thế giới, điều mà chúng tôi hiện đang quan tâm.
He knew the world misjudged his action; but he felt no need of its vindication.Anh biết thế giới đã đánh giá sai hành động của mình; nhưng anh cảm thấy không cần sự minh oan của nó.
Men came home in disgrace and appeared to receive neither vindication nor condemnation.Những người đàn ông trở về nhà trong sự ô nhục và dường như không nhận được sự minh oan hay lên án nào.
This threat was an effectual charm upon the tongue of the Udaller, though he longed to indulge it in vindication of his conduct.