Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

incident

danh từB1
US/ˈɪnsədənt/
incidents

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

incident nghĩa là sự cố (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

incident là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a single distinct event.

Các nét nghĩa của từ incident

  1. 1

    danh từB1

    a single distinct event

    một sự kiện riêng biệt duy nhấtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • incident occurred1.355 lần trong kho sách

    • exciting incident317 lần trong kho sách

    • stirring incident265 lần trong kho sách

    • trifling incident260 lần trong kho sách

    • trivial incident219 lần trong kho sách

    • incident connected360 lần trong kho sách

    • amusing incident214 lần trong kho sách

    • thrilling incident161 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a public disturbance

    sự xáo trộn công cộngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về incident

incident nghĩa là gì?

incident nghĩa là sự cố (bản dịch máy, chưa biên tập). incident là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a single distinct event.

incident dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ incident có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

incident được dùng trong câu như thế nào?

The incident was witnessed by many onlookers and photographers as well by media covering the pageant. («Car plows into crowd during Dutch Queen's Day celebrations», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125774 (bản sửa đổi 4864979).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incident, mã đối chiếu EV-FD23D4F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “incident” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa incident và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The incident was witnessed by many onlookers and photographers as well by media covering the pageant.

Sự việc đã được chứng kiến ​​bởi rất nhiều người xem và các nhiếp ảnh gia cũng như giới truyền thông đưa tin về cuộc thi.dịch máy, chưa biên tập

«Car plows into crowd during Dutch Queen's Day celebrations», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125774 (bản sửa đổi 4864979). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Thonglen later expressed regret for his role in the incident, reflecting his remorseful and reflective nature.

Thonglen sau đó bày tỏ sự hối tiếc về vai trò của mình trong vụ việc, phản ánh bản chất hối hận và suy tư của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

«Thonglen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202631 (bản sửa đổi 10941650). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the incident could do him no harm; the diners regarded it as one of his jokes, and enjoyed him all the more for it.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'Well, a life that has no incident in it must be the life of a student.
Walter Besant, The Ivory Gate, a new edition. Nguồn: Project Gutenberg #34738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
An incident, however, which had befallen about a couple of years back, had almost released the bishop from his difficulty.
Charles Lever, Paul Gosslett's Confessions in Love, Law, and The Civil Service. Nguồn: Project Gutenberg #35145. · Nguyên văn tiếng Anh
I was getting rapidly absorbed by the dangers and incidents of the new life.
Arthur W. Marchmont, By Right of Sword. Nguồn: Project Gutenberg #38357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Naturally, the father opposed this because of the incident in college.
Jacques Futrelle, The Chase of the Golden Plate. Nguồn: Project Gutenberg #38981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was during this winter that an incident occurred in the career of the last of the care-takers.

Chính trong mùa đông năm nay, một biến cố đã xảy ra trong sự nghiệp của người chăm sóc cuối cùng.dịch máy, chưa biên tập

B. L. Farjeon, Miser Farebrother: A Novel (vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Such were the every day incidents from which the mountain-men contrived to derive their rude jests, and laughter-provoking reminiscences.
Frances Fuller Victor, Eleven Years in the Rocky Mountains and Life on the Frontier Also a History of the Sioux War, and a Life of Gen. George A. Custer with Full Account of His Last Battle. Nguồn: Project Gutenberg #39465. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"A noticeable book; it contrives to arouse and maintain interest with a very small number of incidents and personages, dramatically handled.

"Một cuốn sách đáng chú ý; nó có khả năng khơi dậy và duy trì sự quan tâm với một số lượng rất nhỏ các tình tiết và nhân vật được xử lý một cách kịch tính.dịch máy, chưa biên tập

Richard Dowling, The Weird Sisters: A Romance. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That incident and its consequences gave her courage--courage to override the tender, jealous watchfulness of Patience.
Tom Gallon, Jimmy Quixote: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Oh, Mr. Carrington!" cried Patty; and now the other guests ran down to see what injury they had done, quite alarmed at the incident.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Washington. Nguồn: Project Gutenberg #45045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US