mathematics
danh từB1- math
- mathematic
- maths
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
mathematics nghĩa là toán học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mathematics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement.
Các nét nghĩa của từ mathematics
- 1
danh từB1
a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement
một khoa học (hoặc nhóm các ngành khoa học liên quan) liên quan đến logic về số lượng, hình dạng và sự sắp xếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa math · maths
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
discrete mathematics68 lần trong kho sách
professor of mathematics266 lần trong kho sách
mathematics astronomy59 lần trong kho sách
elementary mathematics61 lần trong kho sách
mathematics physics49 lần trong kho sách
pure mathematics160 lần trong kho sách
applied mathematics109 lần trong kho sách
higher mathematics204 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mathematics
mathematics nghĩa là gì?
mathematics nghĩa là toán học (bản dịch máy, chưa biên tập). mathematics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement.
mathematics dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mathematics có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mathematics được dùng trong câu như thế nào?
Knowing the solution to a math problem may be useful, but it is not the sort of thing generally required for survival and reproduction. («The Brain Is an Inference Machine», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mathematics, mã đối chiếu EV-896AAE71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng