extraordinary
tính từextraordinary nghĩa là phi thường.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
beyond what is ordinary or usual
→vượt xa những gì bình thường hoặc thông thường
Trái nghĩa:ordinaryCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)extraordinary rapidity239 lần trong kho sáchextraordinary degree431 lần trong kho sáchextraordinary powers294 lần trong kho sáchenvoy extraordinary145 lần trong kho sáchextraordinary circumstance216 lần trong kho sáchextraordinary spectacle160 lần trong kho sáchextraordinary beauty392 lần trong kho sáchextraordinary circumstances337 lần trong kho sách - 2tính từB1
far more than usual or expected
→nhiều hơn bình thường hoặc dự kiến
Đồng nghĩa:over-the-top, sinful - 3tính từB1
(of an official) serving an unusual or special function in addition to those of the regular officials
→(của một quan chức) phục vụ một chức năng bất thường hoặc đặc biệt ngoài chức năng của các quan chức chính thức
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa extraordinary và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The rather speedy time (for me anyway) was no doubt due to the extraordinary abundance of material in this beautiful transition forest.There was nothing extraordinary in the circumstances, so far as he knew, or any one.He is talked of as a whimsical, eccentric being, and some very extraordinary tales are told of him."He might refuse, and sternly refuse, to allow me to attempt the wild, extraordinary adventure I had planned with Will.Anh ấy có thể từ chối, và từ chối một cách nghiêm khắc, cho phép tôi thực hiện chuyến phiêu lưu hoang dã, phi thường mà tôi đã lên kế hoạch với Will.
So extraordinary a sight astonished the cadi, who was so embarrassed that he durst not pronounce sentence.Many years ago I had an extraordinary experience with a gray squirrel.For Fred’s sake, if you really care for him, don’t, for heaven’s sake, do anything so extraordinary."You two hero-worshippers do not seem to realize what an extraordinary affair this is," said he.God bless my soul, what an extraordinary thing for a lady to come here to see me, and at this hour, Sargeant!"It is easy to imagine the eagerness of the Parisians for this extraordinary man.“I have an awfu’ desire in my mind,” he said at length; “no doubt it’s daftlike, but that is no extraordinary.Some extraordinary things have been told me respecting his interviews with Father Crabot.Câu hỏi thường gặp về extraordinary (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. extraordinary nghĩa là gì trong tiếng Việt?
extraordinary có nghĩa chính là: vượt xa những gì bình thường hoặc thông thường. Định nghĩa tiếng Anh: "beyond what is ordinary or usual".
2. extraordinary thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
extraordinary là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của extraordinary theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), extraordinary được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɛkstɹəˈɔɹdəˌnɛɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. extraordinary thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ extraordinary được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của extraordinary gồm những dạng nào?
Từ extraordinary có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với extraordinary là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: extraordinary rapidity, extraordinary degree, extraordinary powers, envoy extraordinary, extraordinary circumstance.
7. extraordinary có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: over-the-top, sinful. Các từ trái nghĩa tương phản: ordinary. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến extraordinary?
Từ extraordinary xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với extraordinary đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The rather speedy time (for me anyway) was no doubt due to the extraordinary abundance of material in this beautiful transition forest.". Câu văn minh họa cách dùng extraordinary làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng extraordinary?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.