relationship
danh từB1- relationships
relationship nghĩa là mối quan hệ.
relationship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relation between people.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a relation between people
→một mối quan hệ giữa con người
Đồng nghĩa:human relationshipCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8interpersonal relationship390 lần trong kho sáchromantic relationship337 lần trong kho sáchpositive relationship344 lần trong kho sáchsexual relationship191 lần trong kho sáchintimate relationship234 lần trong kho sáchcausal relationship142 lần trong kho sáchsocial relationship408 lần trong kho sáchlinear relationship136 lần trong kho sách - 2danh từB1
a state of connectedness between people (especially an emotional connection)
→trạng thái kết nối giữa con người với nhau (đặc biệt là kết nối cảm xúc)
- 3danh từB1
a state involving mutual dealings between people or parties or countries
→một trạng thái liên quan đến các giao dịch lẫn nhau giữa người dân hoặc các bên hoặc các quốc gia
Câu hỏi thường gặp về relationship
relationship nghĩa là gì?
relationship nghĩa là mối quan hệ. relationship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relation between people.
relationship dùng trong những kỳ thi nào?
Từ relationship ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
relationship được dùng trong câu như thế nào?
Long-term relationships involve a regular return to the subject culture, on an annual or semiannual basis, to follow up on projects and programs. («Participant Observation and Interviewing», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “relationship” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa relationship và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Long-term relationships involve a regular return to the subject culture, on an annual or semiannual basis, to follow up on projects and programs.Các mối quan hệ lâu dài liên quan đến việc quay trở lại thường xuyên với chủ đề văn hóa, hàng năm hoặc nửa năm, để theo dõi các dự án và chương trình.
Comparisons can damage relationships because they can cause jealousy, competitiveness, and a sense of discontent with one's own life or relationships.The problem of boys having lower graduation rates, greater worries about intimacy and relationships are touched upon to suggest some reasons behind it.Vấn đề nam sinh có tỷ lệ tốt nghiệp thấp hơn, lo lắng nhiều hơn về sự thân mật và các mối quan hệ được đưa ra để gợi ý một số lý do đằng sau nó.
If this is done artfully, buildings and their relationship to man benefit urban form.Nếu điều này được thực hiện một cách nghệ thuật, các tòa nhà và mối quan hệ của chúng với con người sẽ mang lại lợi ích cho hình thái đô thị.