Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unobtrusive

tính từC2
US/ˌʌnəbˈtɹusɪv/

unobtrusive nghĩa là không phô trương (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unobtrusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not obtrusive or undesirably noticeable.

Các nét nghĩa của từ unobtrusive

  1. 1

    tính từC2

    not obtrusive or undesirably noticeable

    không gây khó chịu hoặc đáng chú ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unnoticeableTrái nghĩa obtrusive

Câu hỏi thường gặp về unobtrusive

unobtrusive nghĩa là gì?

unobtrusive nghĩa là không phô trương (bản dịch máy, chưa biên tập). unobtrusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not obtrusive or undesirably noticeable.

unobtrusive được dùng trong câu như thế nào?

Herbert smiled to himself a quiet, unobtrusive, self-satisfied smile. (Grant Allen, Philistia. Nguồn: Project Gutenberg #6060.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unobtrusive, mã đối chiếu EV-7F1FB32B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unobtrusive” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unobtrusive và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Herbert smiled to himself a quiet, unobtrusive, self-satisfied smile.

Herbert mỉm cười một mình, một nụ cười lặng lẽ, không phô trương và tự mãn.dịch máy, chưa biên tập

Grant Allen, Philistia. Nguồn: Project Gutenberg #6060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Besides, this stranger, with his noble presence and lofty air,--so calm, so unobtrusive,--has nothing in common with the forward garrulity of an imposter.”

Hơn nữa, người lạ mặt này, với dáng vẻ cao quý và khí chất cao quý, - rất điềm tĩnh, rất kín đáo, - không có gì giống với tính cách lắm mồm của một kẻ mạo danh.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Zanoni. Nguồn: Project Gutenberg #2664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, you needn't make 'em so bad as the old-style cuts; but you can make them unobtrusive, modestly retiring.

“Chà, bạn không cần phải làm chúng quá tệ như những đường cắt kiểu cũ; nhưng bạn có thể khiến họ rút lui một cách khiêm tốn và không phô trương.dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, A Hazard of New Fortunes: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Under that unobtrusive character, he hoped in time to accommodate his feelings to the change of fortune which Providence had allotted to him.
Jane Porter, Thaddeus of Warsaw. Nguồn: Project Gutenberg #6566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The governess, meanwhile, was the most unobtrusive of human beings.
Mary Wollstonecraft Shelley, Falkner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And who does the reader imagine was this unobtrusive guest?
Nathaniel Hawthorne, A Select Party. Nguồn: Project Gutenberg #9222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The little millionaire, although a man of simple and unobtrusive ways, was a shrewd judge of human nature.
L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces at Work. Nguồn: Project Gutenberg #13110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He preferred to renew his acquaintance with the people and their circumstances in a quiet, unobtrusive manner.
Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She and Hettie moved about the apartment in that calm and unobtrusive manner so grateful to the weak and suffering.
A. S. Roe, I've Been Thinking; or, the Secret of Success. Nguồn: Project Gutenberg #39461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Virtuous want is, in most cases, unobtrusive, and will suffer rather than extend a hand for relief.
T. S. Arthur, Heart-Histories and Life-Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #4595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Solomon's head wagged up and down, as though he were indulging in some quiet, unobtrusive laughter, and it was some time before he replied.
James De Mille, Lost in the Fog. Nguồn: Project Gutenberg #4506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"So much the better," he answered, with unobtrusive persistence; "I thought Miss Moore was out.
Grant Allen, Recalled to Life. Nguồn: Project Gutenberg #5832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB