Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thirty

numberA1
US/ˈθɝˌdi/

thirty nghĩa là ba mươi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

thirty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the product of ten and three.

Các nét nghĩa của từ thirty

  1. 1

    danh từA1

    the cardinal number that is the product of ten and three

    số đếm là tích của mười và badịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa 30 · xxx

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • thirty years12.045 lần trong kho sách

    • thirty five6.191 lần trong kho sách

    • thirty miles4.234 lần trong kho sách

    • thirty thousand4.209 lần trong kho sách

    • thirty six3.709 lần trong kho sách

    • thirty yards1.585 lần trong kho sách

    • thirty seven1.630 lần trong kho sách

    • thirty feet3.248 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    being ten more than twenty

    mười hơn hai mươidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa 30 · xxx

Câu hỏi thường gặp về thirty

thirty nghĩa là gì?

thirty nghĩa là ba mươi (bản dịch máy, chưa biên tập). thirty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the product of ten and three.

thirty được dùng trong câu như thế nào?

With this process, the time required to model one protein's folding can be cut from thirty years to ten days. («Proteomics/Introduction to Proteomics/Principles of Proteomics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118770 (bản sửa đổi 2281820).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thirty, mã đối chiếu EV-80DE1E9D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “thirty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa thirty và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

With this process, the time required to model one protein's folding can be cut from thirty years to ten days.
«Proteomics/Introduction to Proteomics/Principles of Proteomics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118770 (bản sửa đổi 2281820). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The lives of a few boys are not to be compared with those of thirty men.
James Otis, The Minute Boys of South Carolina. Nguồn: Project Gutenberg #76504. · Nguyên văn tiếng Anh
“It will take years to pay the debts, and I may be old—thirty perhaps—before it is done.
Mary Jane Holmes, The Merivale banks. Nguồn: Project Gutenberg #74929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I sat there for thirty-five minutes by my watch with that row of brats sitting there as still as if they were dead.

Tôi ngồi đó suốt ba mươi lăm phút theo đồng hồ với hàng lũ nhóc ngồi đó bất động như thể chúng đã chết.dịch máy, chưa biên tập

Benj. F. Cobb, Jack Henderson on tipping. Nguồn: Project Gutenberg #74229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Thirty canoes, filled with divers, started with us, and in half an hour we were on the ground.
E. Gould Buffum, Six months in the gold mines. Nguồn: Project Gutenberg #71574. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
When the price reaches thirty per cent. above par, I will sell, and thus make fifty thousand dollars.

Khi giá đạt đến ba mươi phần trăm. trên mệnh giá, tôi sẽ bán và kiếm được năm mươi nghìn đô la.dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, Riches have wings; or, A tale for the rich and poor. Nguồn: Project Gutenberg #69538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I remember him thirty years ago: a splendid fellow even then.

Tôi nhớ đến anh ấy cách đây ba mươi năm: một người đàn ông tuyệt vời khi đó.dịch máy, chưa biên tập

B. M., 1849?-1920 Croker, In Old Madras. Nguồn: Project Gutenberg #69383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The relays consisted of thirty oxen and a few old cows, which were also under the guidance of a crew of almost savage gauchos.

Đội tiếp sức bao gồm ba mươi con bò và một số con bò già, cũng được đặt dưới sự hướng dẫn của một đội gauchos gần như man rợ.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel H. Bishop, The Pampas and Andes: A Thousand Miles' Walk Across South America. Nguồn: Project Gutenberg #69091. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Many of this sort, during the last thirty years of prosperity, had become wealthy.
Charles Hamilton Bromby, Alkibiades, a tale of the Great Athenian War. Nguồn: Project Gutenberg #67593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Except for Madame de Mortsauf and her companions, I have read nothing of what has been printed in the last thirty years.
Stendhal, The Charterhouse of Parma, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #66374. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Directly in front of us, and about thirty feet away, was Whitestone.
Joseph A. Altsheler, The Sun of Saratoga: A Romance of Burgoyne's Surrender. Nguồn: Project Gutenberg #66327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were about thirty couples on the floor, all the gentlemen wearing high ruffs, short mantles, and immense long swords.

Có khoảng ba mươi cặp đôi trên sàn, tất cả các quý ông đều mặc áo choàng cao, áo choàng ngắn và thanh kiếm dài khổng lồ.dịch máy, chưa biên tập

James Grant, Jane Seton; or, The King's Advocate: A Scottish Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #64836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB