Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

public

tính từ
A2
US/ˈpʌblɪk/
publics
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

public nghĩa là công khai.

public là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not private.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    not private

    →

    không riêng tư

    Trái nghĩa:private
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    public opinion
    5.582 lần trong kho sách
    public schools
    1.874 lần trong kho sách
    public health
    2.213 lần trong kho sách
    public affairs
    1.834 lần trong kho sách
    public domain
    1.369 lần trong kho sách
    public buildings
    1.380 lần trong kho sách
    public service
    2.250 lần trong kho sách
    public school
    1.969 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    affecting the people or community as a whole

    →

    ảnh hưởng đến toàn bộ người dân hoặc cộng đồng

  3. 3danh từ
    A2

    people in general considered as a whole

    →

    mọi người nói chung coi như một tổng thể

    Đồng nghĩa:populace · world
  4. 4danh từ
    A2

    a body of people sharing some common interest

    →

    một nhóm người có cùng sở thích chung

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về public

public nghĩa là gì?

public nghĩa là công khai. public là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not private.

public dùng trong những kỳ thi nào?

Từ public ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

public được dùng trong câu như thế nào?

This problem was somewhat alleviated when new forms of public transportation appeared. («Life in the Industrial City», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/public, mã đối chiếu EV-07025E30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “public” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa public và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This problem was somewhat alleviated when new forms of public transportation appeared.

Vấn đề này phần nào được giảm bớt khi các hình thức giao thông công cộng mới xuất hiện.

«Life in the Industrial City», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples.
«The Americas», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
So what will it take to lead United out of such a public mistake?
«Leadership Needs in the 21st Century», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
One consequence is that employees, workers, communities, and the public may not have suffered that crisis and the continuing after effects.
«Corporate Social Responsibility (CSR)», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0