custom
danh từA2- customs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
custom nghĩa là tùy chỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
custom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accepted or habitual practice.
Các nét nghĩa của từ custom
- 1
danh từA2
accepted or habitual practice
thực hành được chấp nhận hoặc theo thói quendịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa usage · usance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ancient custom852 lần trong kho sách
according to custom1.031 lần trong kho sách
usual custom1.032 lần trong kho sách
invariable custom269 lần trong kho sách
custom house3.474 lần trong kho sách
established custom270 lần trong kho sách
manners custom239 lần trong kho sách
barbarous custom148 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a specific practice of long standing
một thực tiễn cụ thể lâu đờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tradition
- 3
danh từA2
money collected under a tariff
tiền thu được theo biểu thuếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa customs · customs duty · impost
Câu hỏi thường gặp về custom
custom nghĩa là gì?
custom nghĩa là tùy chỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập). custom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accepted or habitual practice.
custom dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ custom có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
custom được dùng trong câu như thế nào?
As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another. («An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368538 (bản sửa đổi 4650000).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/custom, mã đối chiếu EV-1951D57A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng