replace
động từA2- replaced
- replaces
- replacing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
replace nghĩa là thay thế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
replace là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: substitute a person or thing for (another that is broken or inefficient or lost or no longer working or yielding what is expected).
Các nét nghĩa của từ replace
- 1
động từA2
substitute a person or thing for (another that is broken or inefficient or lost or no longer working or yielding what is expected)
thay thế một người hoặc vật cho (một cái khác bị hỏng hoặc không hiệu quả hoặc bị mất hoặc không còn hoạt động hoặc mang lại kết quả như mong đợi)dịch máy, chưa biên tập
- 2
động từA2
take the place or move into the position of
thay thế hoặc di chuyển vào vị trí củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa supplant · supersede · supervene upon · supercede
- 3
động từA2
put something back where it belongs
đặt cái gì đó trở lại nơi nó thuộc vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa put back
Câu hỏi thường gặp về replace
replace nghĩa là gì?
replace nghĩa là thay thế (bản dịch máy, chưa biên tập). replace là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: substitute a person or thing for (another that is broken or inefficient or lost or no longer working or yielding what is expected).
replace dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ replace có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
replace được dùng trong câu như thế nào?
In other words the notion of the 'Absolute' would have to be replaced by that of the 'Ultimate.' (William James, Pragmatism: A New Name for Some Old Ways of Thinking. Nguồn: Project Gutenberg #5116.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/replace, mã đối chiếu EV-2D9FCB70. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng