Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

adviser

danh từ
B1
US/ædˈvaɪzɚ/
advisers
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

adviser nghĩa là cố vấn.

adviser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    an expert who gives advice

    →

    một chuyên gia đưa ra lời khuyên

    Đồng nghĩa:advisor, consultant
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    legal adviser
    758 lần trong kho sách
    confidential adviser
    174 lần trong kho sách
    medical adviser
    320 lần trong kho sách
    spiritual adviser
    190 lần trong kho sách
    ghostly adviser
    33 lần trong kho sách
    technical adviser
    47 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
advisers
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa adviser và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Finally, he sent a fax to the military adviser of the Secreretary-General of the United Nations.
Wikipedia contributors, United Nations Assistance Mission for Rwanda
Like my father and Nastasey, he was engaged in the humbler class of legal work and acted as legal adviser and agent.
Turgenev, Ivan Sergeevich, Knock, Knock, Knock and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And what the matter how he loses it, so you win it like a man?" said his legal friend and adviser.

"Và có vấn đề gì khi anh ta thua nhưng bạn lại thắng như một người đàn ông?" người bạn pháp lý và cố vấn của ông cho biết.

Scott, Walter, St. Ronan's Well, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mrs Lerew was about to retort, when the door opened, and the spiritual adviser of the establishment, Dr Catton, entered.

Bà Lerew đang định vặn lại thì cánh cửa mở ra và cố vấn tinh thần của cơ sở, Tiến sĩ Catton, bước vào.

Kingston, William Henry Giles, Clara Maynard; Or, The True and the False: A Tale of the Times, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So to this point was directed the main attention of his legal advisers.

Vì vậy, đến thời điểm này, sự chú ý chính của các cố vấn pháp lý của ông đã được hướng tới.

Watson, William Davy, Trevethlan: A Cornish Story. Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was seated in the office of Mr. Rockland, an eminent lawyer, who had for many years been his agent and adviser.
Falkner, William C. (Clark), The White Rose of Memphis, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But then after these few minutes had elapsed the meaning of his fair adviser, as he called her, began to dawn upon Mr Ashburton's mind.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Miss Marjoribanks, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mr. Lincoln saw clearly, as these his advisers did not, that their policy was utterly impracticable.
Eggleston, George Cary, Dorothy South: A Love Story of Virginia Just Before the War, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As a college student, you are a prime target for predatory practices designed to make the adviser or company rich at your expense.
OpenStax, Defending against Attack: Securing Your Identity and Accounts (College Success Concise)
It was neither Mr McGuinness nor his advisers who asked for the change.
Wikipedia contributors, First Minister and deputy First Minister of Northern Ireland
"Yes, my best of friends, my wisest of advisers," she went on; "you have suggested the irresistible interference of a person whose authority is supreme.
Collins, Wilkie, Jezebel's Daughter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But you are old enough now to be thankful for such a friend and adviser as Ethel, and I don't imagine that she orders you.'
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), The Trial; Or, More Links of the Daisy Chain, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về adviser (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. adviser nghĩa là gì trong tiếng Việt?

adviser có nghĩa chính là: một chuyên gia đưa ra lời khuyên. Định nghĩa tiếng Anh: "an expert who gives advice".

2. adviser thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

adviser là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của adviser theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), adviser được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ædˈvaɪzɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. adviser thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ adviser được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của adviser gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của adviser gồm: advisers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với adviser là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: legal adviser, confidential adviser, medical adviser, spiritual adviser, ghostly adviser.

7. adviser có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: advisor, consultant. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến adviser?

Từ adviser xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với adviser đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Finally, he sent a fax to the military adviser of the Secreretary-General of the United Nations.". Câu văn minh họa cách dùng adviser làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng adviser?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.