Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 11

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “an expert who gives advice”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. For example, a friend invited me to the _____ class she taught at a health club.

Đang tải đề...