Đề từ vựng B1 số 10
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “lovable especially in a childlike or naive way”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Remains of the organic and local cases were saved in _____ expressions both in the Old Greek and Latin language.
Đang tải đề...