flea
danh từ- fleas
flea nghĩa là bọ chét.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
any wingless bloodsucking parasitic insect noted for ability to leap
→bất kỳ loài côn trùng ký sinh hút máu không cánh nào được ghi nhận có khả năng nhảy vọt
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)flea bitten116 lần trong kho sáchflea bites36 lần trong kho sáchflea tamer25 lần trong kho sáchflea bite98 lần trong kho sáchindustrious flea24 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa flea và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Madame's local knowledge did not deceive her, but her expression 'a few fleas' did not at all represent the true state of affairs.But you cannot bring yourself to spend a morning in hunting a bug or killing a flea.Nhưng bạn không thể dành cả buổi sáng để săn một con bọ hay giết một con bọ chét.
The lady lifts her head, and sees her pretty lover four flea jumps above her.Người phụ nữ ngẩng đầu lên và nhìn thấy người tình xinh đẹp của mình có bốn con bọ chét nhảy lên phía trên mình.
As tired as the prisoner was, he could not sleep on account of the ravenous attacks of fleas which drove him almost mad.Người tù cũng mệt mỏi không thể ngủ được vì bị bọ chét hung hãn tấn công khiến anh ta gần như phát điên.
Then he questioned me, while the fleas, having telegraphed to each other that a stranger had arrived, made sad havoc of me and my patience.If a dog has fleas, he’ll wash him and comb him—and, miss, he can skin a hare or a rabbit beautiful—beautiful!But why should you mind being compared to a flea?Disease transmission commonly occurs via mosquito or flea bites, but can also occur via the bites of mites, flies, and lice.Only it is not possible to clean away the fleas.I'll tell them he's the author of the longest and dullest history of their flea-bitten empire that was ever written.And shall I fail to become famous to the ages and the times because of such as thee, flea?'Our radishes had come up nicely; but no sooner had the first green leaves expanded than myriads of little flea-like beetles devoured them.Câu hỏi thường gặp về flea (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. flea nghĩa là gì trong tiếng Việt?
flea có nghĩa chính là: bất kỳ loài côn trùng ký sinh hút máu không cánh nào được ghi nhận có khả năng nhảy vọt. Định nghĩa tiếng Anh: "any wingless bloodsucking parasitic insect noted for ability to leap".
2. flea thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
flea là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của flea theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), flea được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. flea thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ flea được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của flea gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của flea gồm: fleas.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với flea là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: flea bitten, flea bites, flea tamer, flea bite, industrious flea.
7. flea có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến flea?
Từ flea xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với flea đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Madame's local knowledge did not deceive her, but her expression 'a few fleas' did not at all represent the true state of affairs.". Câu văn minh họa cách dùng flea làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng flea?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.