Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wish

danh từ, động từA1
US/ˈwɪʃ/
wished
wishes
wishing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

wish nghĩa là ước gì (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a specific feeling of desire.

Các nét nghĩa của từ wish

  1. 1

    danh từA1

    a specific feeling of desire

    một cảm giác mong muốn cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wishing · want

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wish to see13.551 lần trong kho sách

    • wish to speak4.834 lần trong kho sách

    • wish to make4.916 lần trong kho sách

    • wish to know6.212 lần trong kho sách

    • wish you'd1.755 lần trong kho sách

    • wish to go5.228 lần trong kho sách

    • wish to marry1.658 lần trong kho sách

    • wish to hear2.175 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    an expression of some desire or inclination

    một biểu hiện của một số mong muốn hoặc khuynh hướngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa indirect request

  3. 3

    danh từA1

    (usually plural) a polite expression of desire for someone's welfare

    (thường là số nhiều) sự bày tỏ lịch sự mong muốn phúc lợi của ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa regard · compliments

  4. 4

    động từA1

    hope for

    hy vọng chodịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    prefer or wish to do something

    thích hoặc mong muốn làm điều gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa care · like

  6. 6

    động từA1

    make or express a wish

    thực hiện hoặc thể hiện một mong muốndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về wish

wish nghĩa là gì?

wish nghĩa là ước gì (bản dịch máy, chưa biên tập). wish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a specific feeling of desire.

wish dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wish có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wish được dùng trong câu như thế nào?

To Alice I added that I wished her much happiness and that I thought I must be going. («Social Victorians/People/Rook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306903 (bản sửa đổi 2722250).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wish, mã đối chiếu EV-BE4A0358. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wish” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wish và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

To Alice I added that I wished her much happiness and that I thought I must be going.
«Social Victorians/People/Rook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306903 (bản sửa đổi 2722250). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The client wishes to regain the ability to perform these tasks and return to her independent lifestyle.
«Upper Limb Orthotics/Partial Lesion of C7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157875 (bản sửa đổi 1824294). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you wish to halt discussion for an active topic, please request this on the Talk page for the active area, providing justification.
«Response testing/WMF Projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=94398 (bản sửa đổi 630465). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They wish to discern the role that learning technologies play in self-regulated learning environment.

Họ mong muốn nhận ra vai trò của công nghệ học tập trong môi trường học tập tự điều chỉnh.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Metacognition and Self-Regulated Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364968 (bản sửa đổi 4482214). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Its low amount of calories also makes a favorite food of those who wish to keep or lower their weight while maintaining a healthy body.

Lượng calo thấp cũng là món ăn yêu thích của những người muốn giữ hoặc giảm cân mà vẫn duy trì cơ thể khỏe mạnh.dịch máy, chưa biên tập

«Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices K-L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281381 (bản sửa đổi 4245843). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After seven years as a Yogi, I was suddenly overcome by the wish to know my earlier life.

Sau bảy năm làm hành giả Yogi, tôi đột nhiên bị choáng ngợp bởi mong muốn được biết về kiếp trước của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These are free to be ignored, but may result in others not wishing to share data back with the person who violated these norms.

Những điều này có thể được bỏ qua nhưng có thể khiến những người khác không muốn chia sẻ lại dữ liệu với người đã vi phạm các quy tắc này.dịch máy, chưa biên tập

«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenData», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273910 (bản sửa đổi 2360253). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After a period of time he declared that he wished to become a permanent resident.

Sau một thời gian, anh tuyên bố mong muốn trở thành thường trú nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One of his rich clients has noticed Dorante and wishes to marry him.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242954 (bản sửa đổi 4621217). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Our query will take a single parameter, the database path expression to the collection we wish to create a timeline for.

Truy vấn của chúng tôi sẽ lấy một tham số duy nhất, biểu thức đường dẫn cơ sở dữ liệu đến bộ sưu tập mà chúng tôi muốn tạo dòng thời gian.dịch máy, chưa biên tập

«XQuery/Timelines of Resource», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188328 (bản sửa đổi 4338944). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Athens had stated its wish to return to self-determination.
«Ancient History/Greece/Classical Greece», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149651 (bản sửa đổi 3580335). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On these websites, you have to physically check the sites you wish to receive this new content.
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Web 2.0 Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135015 (bản sửa đổi 4667747). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0