trainer
danh từB2- trainers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
trainer nghĩa là huấn luyện viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trainer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who trains other persons or animals.
Các nét nghĩa của từ trainer
- 1
danh từB2
one who trains other persons or animals
người huấn luyện người khác hoặc động vậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
mon trainer101 lần trong kho sách
bernhard trainer13 lần trong kho sách
trainer jockeys8 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
simulator consisting of a machine on the ground that simulates the conditions of flying a plane
mô phỏng bao gồm một máy trên mặt đất mô phỏng các điều kiện bay máy baydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flight simulator
Câu hỏi thường gặp về trainer
trainer nghĩa là gì?
trainer nghĩa là huấn luyện viên (bản dịch máy, chưa biên tập). trainer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who trains other persons or animals.
trainer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ trainer có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
trainer được dùng trong câu như thế nào?
The trainer sprang to the side of the injured jumper. (Matthew M. Colton, Frank Armstrong at College. Nguồn: Project Gutenberg #47966.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trainer, mã đối chiếu EV-DCACE482. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng