object
danh từ, động từB1- objected
- objecting
- objects
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
object nghĩa là vật thể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
object là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tangible and visible entity.
Các nét nghĩa của từ object
- 1
danh từB1
a tangible and visible entity
một thực thể hữu hình và hữu hìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa physical object
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
object in view1.834 lần trong kho sách
charged object1.184 lần trong kho sách
principal object1.151 lần trong kho sách
sole object1.026 lần trong kho sách
object of interest1.567 lần trong kho sách
main object1.183 lần trong kho sách
object oriented827 lần trong kho sách
chief object1.219 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the goal intended to be attained (and which is believed to be attainable)
mục tiêu dự định đạt được (và được cho là có thể đạt được)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aim · objective · target
- 3
danh từB1
(grammar) a constituent that is acted upon
(ngữ pháp) thành phần được tác động lêndịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
express or raise an objection or protest or criticism or express dissent
bày tỏ hoặc nêu lên sự phản đối hoặc phản đối hoặc chỉ trích hoặc thể hiện sự bất đồng quan điểmdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
be averse to or express disapproval of
không thích hoặc bày tỏ sự không đồng tình vớidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về object
object nghĩa là gì?
object nghĩa là vật thể (bản dịch máy, chưa biên tập). object là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tangible and visible entity.
object dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ object có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
object được dùng trong câu như thế nào?
To this the Governor did not positively object, but he expressed himself with the utmost obscurity. (Emmanuel-Auguste-Dieudonné, comte de Las Cases, Memoirs of the life, exile, and conversations of the Emperor Napoleon. (Vol. IV). Nguồn: Project Gutenberg #53970.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/object, mã đối chiếu EV-A1D60CDA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng