Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

object

danh từ, động từB1
US/ˈɑbdʒɛkt/
objected
objecting
objects

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

object nghĩa là vật thể (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

object là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tangible and visible entity.

Các nét nghĩa của từ object

  1. 1

    danh từB1

    a tangible and visible entity

    một thực thể hữu hình và hữu hìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa physical object

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • object in view1.834 lần trong kho sách

    • charged object1.184 lần trong kho sách

    • principal object1.151 lần trong kho sách

    • sole object1.026 lần trong kho sách

    • object of interest1.567 lần trong kho sách

    • main object1.183 lần trong kho sách

    • object oriented827 lần trong kho sách

    • chief object1.219 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the goal intended to be attained (and which is believed to be attainable)

    mục tiêu dự định đạt được (và được cho là có thể đạt được)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa aim · objective · target

  3. 3

    danh từB1

    (grammar) a constituent that is acted upon

    (ngữ pháp) thành phần được tác động lêndịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    express or raise an objection or protest or criticism or express dissent

    bày tỏ hoặc nêu lên sự phản đối hoặc phản đối hoặc chỉ trích hoặc thể hiện sự bất đồng quan điểmdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB1

    be averse to or express disapproval of

    không thích hoặc bày tỏ sự không đồng tình vớidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về object

object nghĩa là gì?

object nghĩa là vật thể (bản dịch máy, chưa biên tập). object là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tangible and visible entity.

object dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ object có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

object được dùng trong câu như thế nào?

To this the Governor did not positively object, but he expressed himself with the utmost obscurity. (Emmanuel-Auguste-Dieudonné, comte de Las Cases, Memoirs of the life, exile, and conversations of the Emperor Napoleon. (Vol. IV). Nguồn: Project Gutenberg #53970.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/object, mã đối chiếu EV-A1D60CDA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “object” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa object và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

To this the Governor did not positively object, but he expressed himself with the utmost obscurity.
Emmanuel-Auguste-Dieudonné, comte de Las Cases, Memoirs of the life, exile, and conversations of the Emperor Napoleon. (Vol. IV). Nguồn: Project Gutenberg #53970. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It is a fact patent to every one, that the further we recede from an object, the smaller it appears.
S. Baring-Gould, Arminell: A Social Romance, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #52555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And again perhaps his object is to give the advantage to the elder girl.
Guy de Maupassant, Mont Oriol; or, A Romance of Auvergne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50311. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The girl understood his object in an instant, and saying, "Very well, sir, I will tell her," shut the door.
G. P. R., 1801?-1860 James, Arabella Stuart: A Romance from English History. Nguồn: Project Gutenberg #49468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We may still find some clue to the object of our search.”
James Malcolm, 1814?-1884 Rymer, Ada, the Betrayed; Or, The Murder at the Old Smithy. A Romance of Passion. Nguồn: Project Gutenberg #48938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They also object to beef, because the slaughter of kine is offensive to Hindoos, and especially to Brahmins.
Meadows Taylor, A Noble Queen: A Romance of Indian History (Volume 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There would be betting over the cards in the evenings, and she did not attempt to object.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fifth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had not confided to her the object of these journeys, but had contented himself with telling her that he was going on business.
Max O'Rell, Woman and Artist. Nguồn: Project Gutenberg #38532. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But he was only eighteen, and his father objected, and he went back to Yale.
Robert Shackleton, The Story of Fifty-Seven Cents. Nguồn: Project Gutenberg #36917. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
And you remember the offer he made to me if I disclosed the object of our mission."
Ernest Glanville, The Golden Rock. Nguồn: Project Gutenberg #36600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, but if there is no hint at all?" objected Cornelius, making a curious face.
Julia Kavanagh, Daisy Burns (Volume 1). Nguồn: Project Gutenberg #36157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All his object now was to see if "the old fellow," as he called him, had acted upon his suggestion.
Madeline Leslie, Cora and The Doctor; or, Revelations of A Physician's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #35526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US