themselves
pronounthemselves là một từ tiếng Anh ở bậc A2.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa themselves và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle.Trong một số trường hợp, bản thân các kentake, trong những hoàn cảnh thích hợp, có thể nắm giữ toàn bộ quyền lực và thậm chí dẫn dắt quân đội vào trận chiến.
But entrepreneurs usually soon learn that they can’t do it all themselves.Nhưng các doanh nhân thường sớm nhận ra rằng họ không thể tự mình làm được tất cả.
Governments often allow for businesses to classify themselves as one or more legal entities, each of which must fulfill specific legal requirements.They will convince themselves that this means the parabola has a minimum, not a maximum.It often results when an individual perceives themselves as unequal in a lesser way to others.Nó thường xảy ra khi một cá nhân nhận thấy mình không bình đẳng theo cách kém hơn so với người khác.
Reminding caregivers that they must first take care of themselves first lies at the very core of preventing and treating compassion fatigue.When a person states “I believe in freedom” are they describing freedom for themselves, freedom for a few others, or freedom for everyone?Many—perhaps most—get stuck somewhere short of attaining a comprehensive awareness by egotistically sealing themselves or their club off from their natural neighborhood.Performance-avoidance goals emerge when individuals develop a fear of performing poorly, making a mistake and potentially embarrassing themselves.Các mục tiêu né tránh hiệu suất xuất hiện khi các cá nhân phát triển nỗi sợ hãi về việc thực hiện kém, phạm sai lầm và có khả năng khiến bản thân xấu hổ.
Those long in affliction, may comfort themselves that God keeps account how long.Những người gặp hoạn nạn lâu ngày, có thể tự an ủi mình rằng Chúa sẽ tính toán bao lâu.
Like others of his time, Augustine believed that people lacked the will and wisdom to govern themselves.Note that the uncertainties in question are characteristic of the mathematical quantities themselves.Câu hỏi thường gặp về themselves (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. themselves nghĩa là gì trong tiếng Việt?
themselves có nghĩa chính là: themselves là một từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "themselves".
2. themselves thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
themselves là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của themselves theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), themselves được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ðɛmˈsɛlvz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. themselves thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ themselves được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của themselves gồm những dạng nào?
Từ themselves có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với themselves là gì?
Từ themselves thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. themselves có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến themselves?
Từ themselves xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với themselves đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle." (Dịch nghĩa: Trong một số trường hợp, bản thân các kentake, trong những hoàn cảnh thích hợp, có thể nắm giữ toàn bộ quyền lực và thậm chí dẫn dắt quân đội vào trận chiến.). Câu văn minh họa cách dùng themselves làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng themselves?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.