third
tính từA2third nghĩa là thứ ba (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
third là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: coming next after the second and just before the fourth in position.
Các nét nghĩa của từ third
- 1
tính từA2
coming next after the second and just before the fourth in position
tiếp theo sau vị trí thứ hai và ngay trước vị trí thứ tưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 3rd · tertiary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
third person2.766 lần trong kho sách
third edition1.023 lần trong kho sách
third class1.475 lần trong kho sách
third party2.237 lần trong kho sách
third floor1.166 lần trong kho sách
third day5.797 lần trong kho sách
third mate535 lần trong kho sách
twenty third1.026 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về third
third nghĩa là gì?
third nghĩa là thứ ba (bản dịch máy, chưa biên tập). third là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: coming next after the second and just before the fourth in position.
third được dùng trong câu như thế nào?
People with difficult goals perform better than those with easy goals (note the third and fourth bars in ). («Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/third, mã đối chiếu EV-CCB2B1DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng